TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CEE

 Công ty Cổ phần Xây dựng Hạ tầng CII (HOSE)

Công ty Cổ phần Xây dựng Hạ tầng CII
Ngày 05/04/2017: Công ty chính thức trở thành Công ty đại chúng theo Công văn số 1791/UBCKGSĐC của UBCKNN ngày 05/04/2017 chấp thuận hồ sơ đăng ký Công ty đại chúng. Tỷ lệ sở hữu của CII tại CII E&C giảm xuống từ 99,54% còn 49,00% vốn điều lệ CII E&C.Ngày 12/04/2017: Công ty được Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam cấp Giấy Chứng nhận Đăng ký Chứng khoán số 77/2017/GCNCP-VSD, với tổng số lượng cổ phiếu đăng ký là 41.500.000 cổ phiếu.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 26/05/2022
13
  0 (0%)
Khối lượng
2,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    13
  • Giá trần
    13.9
  • Giá sàn
    12.1
  • Giá mở cửa
    13.4
  • Giá cao nhất
    13.45
  • Giá thấp nhất
    12.5
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.99 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/05/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 26.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 41,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.08
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.08
  •        P/E :
    157.75
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.08
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,670
  • KLCP đang niêm yết:
    41,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    39,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    513.50
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 139,878,532 63,508,204 242,986,906 102,751,808
Giá vốn hàng bán 132,284,368 59,158,844 247,095,338 92,420,806
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 7,594,164 4,349,360 -4,108,432 10,331,003
Lợi nhuận tài chính -1,905,806 -2,287,634 -1,528,710 -690,944
Lợi nhuận khác -70,657 -15,978 129,882 -195,687
Tổng lợi nhuận trước thuế -2,085,661 -6,223,363 10,522,066 3,993,011
Lợi nhuận sau thuế -2,099,954 -5,823,983 8,200,461 2,915,957
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -2,099,954 -5,823,983 8,200,461 2,915,957
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,990,537,163 2,023,243,022 2,068,789,256 1,179,252,744
Tổng tài sản 2,067,274,219 2,112,269,206 2,139,518,267 1,598,302,939
Nợ ngắn hạn 1,421,543,729 1,472,349,106 1,491,397,155 946,325,689
Tổng nợ 1,635,898,544 1,686,575,116 1,705,624,715 1,160,547,729
Vốn chủ sở hữu 431,375,676 425,694,090 433,893,551 437,755,210
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.