TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CNG

 Công ty cổ phần CNG Việt Nam (HOSE)

Công ty cổ phần CNG Việt Nam
Công ty cổ phần CNG Việt Nam (CNG Vietnam) được thành lập vào ngày 28/05/2007, do các cổ đông là Công ty Cổ phần Kinh doanh Khí hóa lỏng Miền Nam (PVGas South), Tổng công ty cổ phần dung dịch khoan và hóa phẩm dầu khí (DMC), Công ty cổ phần phân phối khí thấp áp (PV Gas D) trong tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam và một số các công ty khác của Việt Nam như Habu Bank, IEV Energy (Malaysia), Sơn Anh…chuyên sản xuất, vận chuyển, phân phối khí nén thiên nhiên.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 28/06/2022
38.35
  0.35 (0.92%)
Khối lượng
145,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    38
  • Giá trần
    40.6
  • Giá sàn
    35.3
  • Giá mở cửa
    38.35
  • Giá cao nhất
    38.7
  • Giá thấp nhất
    37.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -3,700
  • GT Mua
    0.04 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.18 (Tỷ)
  • Room còn lại
    45.57 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 23/11/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 28.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 20,312,038
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 05/02/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 23/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 03/02/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 29/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 22/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/01/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 06/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 09/10/2013: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 125:27
- 30/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 22/01/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/10/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 45%
- 22/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.79
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.79
  •        P/E :
    10.12
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    20.57
  • (**) Hệ số beta:
    0.67
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    274,850
  • KLCP đang niêm yết:
    27,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    27,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,035.45
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 828,574,692 683,052,583 889,479,456 999,202,183
Giá vốn hàng bán 773,823,938 646,419,300 814,293,624 931,109,968
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 54,750,754 36,633,282 75,185,831 68,092,215
Lợi nhuận tài chính 1,114,134 899,297 912,772 1,152,263
Lợi nhuận khác -1,582,935 -47,103 1,804 38,719
Tổng lợi nhuận trước thuế 30,520,384 13,164,876 45,243,317 44,528,415
Lợi nhuận sau thuế 20,692,453 10,560,571 34,988,671 36,093,068
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 20,692,453 10,560,571 34,988,671 36,093,068
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 793,024,812 745,722,675 827,773,569 1,006,272,821
Tổng tài sản 1,103,948,162 1,040,043,875 1,107,285,940 1,290,383,891
Nợ ngắn hạn 598,269,108 535,416,499 563,450,034 664,679,745
Tổng nợ 624,898,504 553,192,622 585,446,016 735,051,714
Vốn chủ sở hữu 479,049,659 486,851,253 521,839,924 555,332,177
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.