MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PGD

 Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam (HOSE)

Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam
Công ty Cổ phần Phân phối Khí Thấp áp Dầu khí Việt Nam (PV GAS D) tiền thân là Xí nghiệp kinh doanh khí Thấp áp Vũng Tàu được thành lập vào năm 2002 trực thuộc PV GAS. Ngày 12/4/2007, PV GAS D được thành lập theo Quyết định số 1109/QĐ-DKVN của Hội đồng quản trị Tập đoàn Dầu khí Việt Nam và hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0304998686 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 23/5/2007 với vốn điều lệ ban đầu là 330.000.000.000 đồng (Ba trăm ba mươi tỷ đồng)
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 02/02/2023
30
  -0.1 (-0.33%)
Khối lượng
1,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    30.1
  • Giá trần
    32.2
  • Giá sàn
    28
  • Giá mở cửa
    29.95
  • Giá cao nhất
    30.1
  • Giá thấp nhất
    28.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    2.51 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/11/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 52.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 33,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/08/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 01/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 04/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 02/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 31/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 25/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 08/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/12/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 26/10/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/11/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 12/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/05/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 5:1, giá 10000 đ/cp
                           Phát hành cho CBCNV 1,501,500
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:12.789
- 07/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 20/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/08/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 19/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.67
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.67
  •        P/E :
    8.18
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.59
  • (**) Hệ số beta:
    0.32
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    6,110
  • KLCP đang niêm yết:
    89,999,025
  • KLCP đang lưu hành:
    89,998,070
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,699.94
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,662,358,523 3,251,883,827 2,844,738,259 2,515,447,689
Giá vốn hàng bán 2,426,092,976 3,070,586,015 2,613,175,780 2,210,921,090
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 236,265,547 181,297,812 231,562,479 304,526,599
Lợi nhuận tài chính 2,264,630 2,113,523 3,563,356 7,921,399
Lợi nhuận khác 2,116 909 -101,336 -1,669,440
Tổng lợi nhuận trước thuế 110,187,542 88,090,882 126,772,906 194,614,358
Lợi nhuận sau thuế 87,595,122 70,381,387 100,933,769 153,802,630
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 87,595,122 70,381,387 100,933,769 153,802,630
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 3,213,709,179 3,627,002,524 3,203,503,604 3,191,206,173
Tổng tài sản 3,649,530,589 4,044,656,561 3,604,735,261 3,611,776,725
Nợ ngắn hạn 2,181,239,529 2,515,404,114 2,201,544,220 2,056,472,096
Tổng nợ 2,181,327,529 2,515,492,114 2,201,632,220 2,056,560,096
Vốn chủ sở hữu 1,468,203,060 1,529,164,447 1,403,103,042 1,555,216,629
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.