TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PGD

 Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam (HOSE)

Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam
Công ty Cổ phần Phân phối Khí Thấp áp Dầu khí Việt Nam (PV GAS D) tiền thân là Xí nghiệp kinh doanh khí Thấp áp Vũng Tàu được thành lập vào năm 2002 trực thuộc PV GAS. Ngày 12/4/2007, PV GAS D được thành lập theo Quyết định số 1109/QĐ-DKVN của Hội đồng quản trị Tập đoàn Dầu khí Việt Nam và hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0304998686 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 23/5/2007 với vốn điều lệ ban đầu là 330.000.000.000 đồng (Ba trăm ba mươi tỷ đồng)
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 29/06/2022
32.2
  -1.3 (-3.88%)
Khối lượng
600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    33.5
  • Giá trần
    35.8
  • Giá sàn
    31.2
  • Giá mở cửa
    32.2
  • Giá cao nhất
    32.2
  • Giá thấp nhất
    32.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    2.57 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/11/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 52.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 33,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 01/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 04/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 02/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 31/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 25/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 08/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/12/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 26/10/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/11/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 12/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/05/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 5:1, giá 10000 đ/cp
                           Phát hành cho CBCNV 1,501,500
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:12.789
- 07/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 20/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/08/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 19/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.32
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.32
  •        P/E :
    9.69
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.31
  • (**) Hệ số beta:
    0.32
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    8,730
  • KLCP đang niêm yết:
    89,999,025
  • KLCP đang lưu hành:
    89,998,070
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,897.94
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 8,141,740,318 7,982,470,574 7,526,763,927 8,996,079,897
Giá vốn hàng bán 7,319,063,940 7,230,973,012 6,836,403,871 8,304,995,741
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 822,676,377 751,497,562 690,360,057 691,084,156
Lợi nhuận tài chính 14,650,010 17,988,986 10,368,428 5,766,100
Lợi nhuận khác 74,043 147,085 -1,669,441 1,370,668
Tổng lợi nhuận trước thuế 306,690,867 295,519,014 255,291,204 323,246,208
Lợi nhuận sau thuế 243,121,180 233,732,719 202,913,778 254,019,784
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 243,121,180 233,732,719 202,913,778 254,019,784
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,975,277,682 2,345,668,640 2,662,561,113 2,892,991,081
Tổng tài sản 2,644,333,970 2,961,136,297 3,271,330,791 3,343,109,974
Nợ ngắn hạn 1,271,606,757 1,595,891,540 1,942,638,057 1,959,614,036
Tổng nợ 1,272,054,697 1,596,339,480 1,942,723,997 1,959,702,036
Vốn chủ sở hữu 1,372,279,273 1,364,796,817 1,328,606,794 1,383,407,937
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.