CafeF
CafeBiz
CafeF Land
Bảng giá điện tử
Danh mục đầu tư
Đăng ký
|
Đăng nhập
Dữ liệu
Đọc nhanh
CafeF
Tin mới
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô
Hàng hóa - Nguyên liệu
Dữ liệu
Năng lượng - Tài nguyên
Nông - thủy sản
Kim loại
Vật liệu xây dựng
Hàng tiêu dùng
Tin mới
Lịch sự kiện thị trường
Tỷ lệ ký quỹ cổ phiếu
Kết quả kinh doanh 2011
Lịch họp ĐHCĐ thường niên 2012
CafeBiz tuyển dụng tại Hà Nội & T.p HCM
CafeF tiếp tục tuyển dụng tại T.p HCM & Hà Nội
Cập nhật KQKD quý 1/2012
Thông tin giao dịch
CTI
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO (HOSE)
Cổ phiếu
được
giao dịch ký quỹ theo Thông báo 05/2012/TB-SGDHCM ngày 05/01/2012 của HSX
Cập nhật lúc 14:00 Thứ 4, 23/05/2012
13.8
-0.4 (-2.8%)
Đóng cửa
Giá tham chiếu
14.2
Giá mở cửa
13.8
Giá cao nhất
13.9
Giá thấp nhất
13.5
Giá đóng cửa
13.8
Khối lượng
8,340
GD ròng NĐTNN
0
Room NN còn lại
99.9 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
(*)
EPS cơ bản
(nghìn đồng):
0.48
P/E :
29.43
Giá trị sổ sách /cp
(nghìn đồng):
12.70
(**) Hệ số beta:
0.58
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
35,838
KLCP đang lưu hành:
15,000,000
Vốn hóa thị trường
(tỷ đồng):
213.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2012 |
Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên |
Xem cách tính
Xem đồ thị kỹ thuật
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Xem khớp lệnh theo từng lô
đv KLg: 1 cp
1 ngày
|
1 tuần
|
1 tháng
|
3 tháng
|
6 tháng
1 năm
|
3 năm
|
tất cả
Ngày giao dịch đầu tiên:
19/03/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
26.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
15,000,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
-
26/01/2011
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
-
30/06/2009
: Phát hành riêng lẻ 4,538,212
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
Tra cứu dữ liệu lịch sử
Tra cứu GD cổ đông lớn & cổ đông nội bộ
So sánh
Xem tất cả
Tin tức - Sự kiện
MHC, CTI, THG: Kết quả kinh doanh quý I/2012
(20/05/2012 07:44)
CTI: Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2012
(02/05/2012 17:42)
CTI: 19/4, Ngày ĐKCC Tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2012
(11/04/2012 11:36)
CTI: Giải trình lợi nhuận sau thuế Q4/2011 giảm 90% so với Q4/2010
(06/02/2012 09:50)
ACC, CTI: Kết quả kinh doanh năm 2011
(04/02/2012 18:55)
CTI: Công bố thông tin về việc chấm dứt hợp đồng lao động với Phó TGĐ
(25/11/2011 17:57)
<< Trước
Sau >>
Lọc tin
:
Tất cả
|
Trả cổ tức - Chốt quyền
|
Tình hình SXKD & Phân tích khác
|
Tăng vốn - Cổ phiếu quỹ
|
GD cổ đông lớn & Cổ đông nội bộ
|
Thay đổi nhân sự
Hồ sơ công ty
Thông tin tài chính
Thông tin cơ bản
Ban lãnh đạo và sở hữu
Cty con & liên kết
Tải BCTC
Theo quý
|
Theo năm
Chỉ tiêu
Trước
Sau
Quý 2-2011
(Đã soát xét)
Quý 3-2011
Quý 4-2011
Quý 1-2012
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*)
103,908,452
64,764,535
140,388,931
75,435,585
Tổng lợi nhuận trước thuế
2,850,740
7,474,174
1,341,328
3,564,225
Lợi nhuận thuần từ HĐKD
2,569,128
966,175
1,546,706
3,501,220
Lợi nhuận ròng(**)
2,184,587
804,790
1,233,691
3,014,361
Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
Lãi gộp từ HĐ tài chính
Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
334,899,579
437,192,902
437,046,184
491,586,972
Tổng tài sản
546,910,805
652,349,625
785,839,312
875,411,901
Nợ ngắn hạn
260,028,890
300,346,346
308,157,429
349,993,503
Tổng nợ
323,436,371
425,930,261
555,288,951
642,235,488
Vốn chủ sở hữu
185,131,463
185,907,797
187,946,860
190,564,312
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)
Đánh giá hiệu quả
4 quý gần nhất
|
4 năm gần nhất
Tổng tài sản
LN ròng
ROA (%)
Vốn chủ sở hữu
LN ròng
ROE (%)
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
Lịch sử GD
TK Đặt lệnh
NĐTNN
Ngày
Thay đổi giá
KL khớp lệnh
Tổng GTGD
22/05
14.2
-0.1 (-0.7%)
14,120
8,653,068,000
21/05
14.3
0.6 (4.4%)
112,950
9,152,949,000
18/05
13.7
-0.7 (-4.9%)
32,420
4,150,627,000
17/05
14.4
0.0 (0.0%)
21,150
1,141,220,000
16/05
14.4
0.0 (0.0%)
23,310
9,287,848,000
15/05
14.4
0.3 (2.1%)
12,840
2,386,491,000
14/05
14.1
-0.7 (-4.7%)
7,630
9,302,659,000
11/05
14.8
-0.6 (-3.9%)
42,020
1,508,323,000
10/05
15.4
0.6 (4.1%)
73,800
10,325,389,000
09/05
14.8
0.0 (0.0%)
18,140
2,578,012,000
Xem tất cả
Đơn vị GTGD: VNĐ
KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM 2012
Doanh thu
468 tỷ
Lợi nhuận trước thuế
N/A
Lợi nhuận sau thuế
24 tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt
10 %
Cổ tức bằng cổ phiếu
N/A
Dự kiến tăng vốn lên
N/A
Xem chi tiết
Chi tiết phương án kinh doanh năm 2012
BÁO CÁO PHÂN TÍCH
Phân tích cổ phiếu Cường Thuận Idico (CTI) - mới niêm yết tại HOSE - TVSI
(19/03/2010)
Xem tiếp
CTY CÙNG NGÀNH
Bất động sản và Xây dựng / Bê tông thương phẩm
Mã CK
Sàn
Giá
EPS
P/E
ACC
HSX
20.3
(-4.7%)
6.6
3.1
BHC
HNX
3.8
(+0.0%)
-3.1
-1.2
BT6
HSX
8.7
(-3.3%)
0.9
9.5
DID
HNX
6.9
(+0.0%)
1.4
5.0
HCC
HNX
11.3
(+0.0%)
4.8
2.4
HHL
HNX
2.7
(+0.0%)
-6.0
-0.5
THG
HSX
12.9
(-4.4%)
2.5
5.1
XMC
HNX
8.9
(+0.0%)
0.5
18.1
<
1
>
Trang 1/1
EPS tương đương
P/E tương đương
Mã
Sàn
EPS
Giá
P/E
Vốn hóa TT (Tỷ đồng)
ABI
Upcom
0.2
7.0
28.7
0.0
AGR
HSX
0.7
8.4
12.7
1,858.6
ALP
HSX
0.8
8.7
10.9
594.2
ALV
HNX
1.0
7.1
7.4
10.8
API
HNX
0.2
4.6
19.5
113.5
ASA
HNX
0.3
13.8
41.3
44.1
BCC
HNX
0.3
6.3
20.2
564.4
BDB
HNX
0.8
6.7
8.6
7.5
BGM
HSX
0.1
8.0
99.5
144.5
BHV
HNX
0.7
14.4
20.3
13.5
<
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
>
Trang 1/21 (Tổng số 202 công ty)
(EPS +/-0.5)
(PE +/-1.0)
TỶ LỆ KÝ QUỸ
CTCK
Margin (%)
Áp dụng từ ngày
VNDS (CK VNDirect)
30
05/02/2012
TVSI (CK Tân Việt)
80
21/11/2011
APSI (CK An Phát)
100
24/10/2011
SSI (CK Sài Gòn)
100
10/11/2011
(*) Lưu ý:
Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
[ Về đầu trang ]
Đối tác
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô - Đầu tư
Hàng hóa - Nguyên liệu
Liên hệ quảng cáo :
Phòng quảng cáo Admicro
Ms. Thu Hương
Mobile: 0913 531 953
Email:
doanhnghiep@admicro.vn
Ban biên tập CafeF, Tầng 18, tòa nhà VTC Online.
Số 18 Tam Trinh, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: 04-39743410
Máy lẻ 295
. Fax: 04-39744082
Email:
info@cafef.vn
-
Đường dây nóng: 0922 096 886
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ cổng thông tin này.
Copyright 2007
–Công ty cổ phần truyền thông Việt Nam–VCCorp.
Tầng 16,17,18 - Toà nhà VTC online, số 18 Tam Trinh, Hà Nội
Giấy phép số 218/GP-TTĐT;
Cục QL phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ thông tin và truyền thông.