TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

FIT

 Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T (HOSE)

Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T
Được thành lập ngày 08/03/2007, hoạt động trong lĩnh vực đầu tư, tư vấn đầu tư và dịch vụ tài chính. Niêm yết cổ phiếu trên Sàn Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với mã cổ phiếu FIT từ ngày 26/07/2013, F.I.T luôn thu hút được nhiều sự quan tâm của các nhà đầu tư, các cổ đông, đối tác và khách hàng. Tháng 10/2014, cổ phiếu FIT chính thức lọt vào rổ HNX 30.Ngày 19/08/2015, cổ phiếu FIT chính thức niêm yết mới trên Sàn Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HSX)
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 4, 13/11/2019
4.31
  -0.11 (-2.5%)
Khối lượng
771,120
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    4.42
  • Giá trần
    4.72
  • Giá sàn
    4.12
  • Giá mở cửa
    4.5
  • Giá cao nhất
    4.55
  • Giá thấp nhất
    4.31
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -6,620
  • Room NN còn lại
    46.59 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.06
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.06
  •        P/E :
    70.13
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.57
  • (**) Hệ số beta:
    1.81
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    517,361
  • KLCP đang niêm yết:
    254,730,247
  • KLCP đang lưu hành:
    254,730,247
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,097.89
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2019 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:26/07/2013
Với Khối lượng (cp):15,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):12.4
Ngày giao dịch cuối cùng:13/08/2015
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/08/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 179,212,477
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 09/01/2017: Phát hành riêng lẻ 31,185,285
- 15/06/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
- 03/07/2015: Phát hành cho CBCNV 787,501
- 10/04/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
- 22/01/2015: Phát hành cho CBCNV 1,712,499
- 05/01/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:60, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 20/11/2014: Phát hành riêng lẻ 3,222,500
- 25/06/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:35, giá 10000 đ/cp
- 26/03/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:65, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
                           Phát hành bằng Cổ phiếu, tỷ lệ
                           Phát hành cho CBCNV 787,500
                           Phát hành riêng lẻ 4,725,000
- 19/09/2013: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4-2018 Quý 1-2019 Quý 2-2019 Quý 3-2019 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 446,493,067 275,212,489 318,172,754 264,317,018
Giá vốn hàng bán 349,719,267 220,860,033 248,532,741 202,163,841
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 88,981,129 49,257,770 68,841,706 60,432,249
Lợi nhuận tài chính 9,680,284 17,470,693 13,803,832 17,844,511
Lợi nhuận khác -2,773,729 252,669 5,837,256 3,415,567
Tổng lợi nhuận trước thuế -2,284,656 4,537,537 16,262,148 20,747,725
Lợi nhuận sau thuế -6,000,838 -632,847 11,441,421 15,172,557
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -4,707,270 2,507,649 8,064,140 9,790,131
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,568,442,932 2,446,055,358 2,467,087,259 2,510,739,993
Tổng tài sản 5,197,291,797 5,046,501,512 5,107,446,583 5,135,274,763
Nợ ngắn hạn 598,492,316 460,700,378 539,123,385 618,415,581
Tổng nợ 1,228,665,019 1,078,001,233 1,131,318,737 1,145,828,040
Vốn chủ sở hữu 3,968,626,778 3,968,500,278 3,976,127,846 3,989,446,723
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung