TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

FIT

 Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T (HOSE)

Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T
Được thành lập ngày 08/03/2007, hoạt động trong lĩnh vực đầu tư, tư vấn đầu tư và dịch vụ tài chính. Niêm yết cổ phiếu trên Sàn Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với mã cổ phiếu FIT từ ngày 26/07/2013, F.I.T luôn thu hút được nhiều sự quan tâm của các nhà đầu tư, các cổ đông, đối tác và khách hàng. Tháng 10/2014, cổ phiếu FIT chính thức lọt vào rổ HNX 30.Ngày 19/08/2015, cổ phiếu FIT chính thức niêm yết mới trên Sàn Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HSX)
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
6.2
  0.1 (1.64%)
Khối lượng
1,325,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    6.1
  • Giá trần
    6.54
  • Giá sàn
    5.7
  • Giá mở cửa
    6.19
  • Giá cao nhất
    6.3
  • Giá thấp nhất
    6.12
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    -0.05 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:26/07/2013
Với Khối lượng (cp):15,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):12.4
Ngày giao dịch cuối cùng:13/08/2015
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/08/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 179,212,477
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/04/2022: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:19.391, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 05/10/2021: Phát hành cho CBCNV 8,000,000
- 09/01/2017: Phát hành riêng lẻ 31,185,285
- 15/06/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
- 03/07/2015: Phát hành cho CBCNV 787,501
- 10/04/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
- 22/01/2015: Phát hành cho CBCNV 1,712,499
- 05/01/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:60, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 20/11/2014: Phát hành riêng lẻ 3,222,500
- 25/06/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:35, giá 10000 đ/cp
- 26/03/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:65, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
                           Phát hành bằng Cổ phiếu, tỷ lệ
                           Phát hành cho CBCNV 787,500
                           Phát hành riêng lẻ 4,725,000
- 19/09/2013: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.64
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.58
  •        P/E :
    10.69
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.21
  • (**) Hệ số beta:
    1.81
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,376,800
  • KLCP đang niêm yết:
    289,002,640
  • KLCP đang lưu hành:
    339,933,034
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,107.58
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 301,028,827 282,523,915 331,570,459 362,428,308
Giá vốn hàng bán 218,642,244 206,353,762 235,789,725 265,558,919
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 79,409,036 71,517,456 91,138,199 91,166,332
Lợi nhuận tài chính 155,257,682 44,594,213 44,297,467 65,241,016
Lợi nhuận khác 2,198,064 2,481,604 1,402,641 241,788
Tổng lợi nhuận trước thuế 171,443,199 37,056,789 48,505,622 45,954,029
Lợi nhuận sau thuế 149,224,574 30,266,059 37,634,655 30,262,165
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 100,734,261 22,087,298 28,767,691 13,473,332
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 3,394,552,869 3,126,505,638 3,695,008,674 3,890,352,989
Tổng tài sản 5,746,416,595 5,450,347,326 5,984,081,186 6,139,907,338
Nợ ngắn hạn 1,257,747,472 923,652,068 1,159,012,074 938,240,309
Tổng nợ 1,389,657,019 1,055,664,859 1,284,372,254 1,054,731,092
Vốn chủ sở hữu 4,356,759,575 4,394,682,467 4,699,708,931 5,085,176,246
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.