TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

FIT

 Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T (HOSE)

Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T
Được thành lập ngày 08/03/2007, hoạt động trong lĩnh vực đầu tư, tư vấn đầu tư và dịch vụ tài chính. Niêm yết cổ phiếu trên Sàn Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với mã cổ phiếu FIT từ ngày 26/07/2013, F.I.T luôn thu hút được nhiều sự quan tâm của các nhà đầu tư, các cổ đông, đối tác và khách hàng. Tháng 10/2014, cổ phiếu FIT chính thức lọt vào rổ HNX 30.Ngày 19/08/2015, cổ phiếu FIT chính thức niêm yết mới trên Sàn Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HSX)
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 6, 24/09/2021
13.3
  -0.65 (-4.7%)
Khối lượng
8,740,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    13.95
  • Giá trần
    14.9
  • Giá sàn
    13
  • Giá mở cửa
    13.1
  • Giá cao nhất
    13.5
  • Giá thấp nhất
    13.1
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    48.87 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.54
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.54
  •        P/E :
    24.47
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.52
  • (**) Hệ số beta:
    1.81
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    12,349,870
  • KLCP đang niêm yết:
    254,730,247
  • KLCP đang lưu hành:
    254,730,247
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,387.91
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:26/07/2013
Với Khối lượng (cp):15,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):12.4
Ngày giao dịch cuối cùng:13/08/2015
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/08/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 179,212,477
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 09/01/2017: Phát hành riêng lẻ 31,185,285
- 15/06/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
- 03/07/2015: Phát hành cho CBCNV 787,501
- 10/04/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
- 22/01/2015: Phát hành cho CBCNV 1,712,499
- 05/01/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:60, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 20/11/2014: Phát hành riêng lẻ 3,222,500
- 25/06/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:35, giá 10000 đ/cp
- 26/03/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:65, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
                           Phát hành bằng Cổ phiếu, tỷ lệ
                           Phát hành cho CBCNV 787,500
                           Phát hành riêng lẻ 4,725,000
- 19/09/2013: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2020 Quý 4-2020 Quý 1-2021 Quý 2-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 315,854,148 349,812,590 321,771,640 301,028,827
Giá vốn hàng bán 250,417,053 259,751,644 253,498,278 218,642,244
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 62,796,728 75,644,300 64,212,187 79,409,036
Lợi nhuận tài chính 21,658,710 13,808,937 20,194,903 155,257,682
Lợi nhuận khác 373,645 3,666,097 2,084,977 2,198,064
Tổng lợi nhuận trước thuế 25,280,175 31,336,620 21,436,759 171,443,199
Lợi nhuận sau thuế 20,148,573 22,908,409 14,345,902 149,224,574
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 13,610,550 14,349,031 9,778,154 100,734,261
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,345,989,350 3,329,699,079 3,239,938,845 3,394,552,869
Tổng tài sản 5,189,665,220 5,283,977,460 5,246,178,734 5,746,416,595
Nợ ngắn hạn 662,727,897 735,410,488 669,150,409 1,257,747,472
Tổng nợ 1,166,390,002 1,237,397,014 1,184,897,793 1,389,657,019
Vốn chủ sở hữu 4,023,275,218 4,046,580,446 4,061,280,941 4,356,759,575
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung