CafeF
CafeBiz
Bảng giá điện tử
Danh mục đầu tư
Đăng ký
|
Đăng nhập
Dữ liệu
Đọc nhanh
CafeF
Tin mới
21:18
Bộ trưởng Y tế trả lời về chính sách bảo hiểm y tế toàn dân
20:59
Myanmar - 'Con Rồng' sắp tới của châu Á?
20:45
Tổng đại lý xăng dầu phải có kho chứa 5.000m3: bất khả thi
20:21
Tranh chấp về thuế giữa Thụy Sĩ-Mỹ sắp đến hồi kết
18:37
BSC đánh giá những doanh nghiệp, ngành bị ảnh hưởng lớn nhất từ chính sách lãi suất
VN-Index:
GTGD :
tỷ VNĐ
HNX-Index:
GTGD :
tỷ VNĐ
Video
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô
Hàng hóa - Nguyên liệu
Dữ liệu
Top 200
Năng lượng - Tài nguyên
Nông - thủy sản
Kim loại
Vật liệu xây dựng
Hàng tiêu dùng
Tin tức
Dự án
Bản đồ
Tiện ích
Video
Tin mới
Lịch sự kiện thị trường
Tỷ lệ ký quỹ cổ phiếu
Hợp nhất PVFC - WesternBank
KQKD quý 1 năm 2013
Global Witness cáo buộc HAGL phá rừng
Thông tin giao dịch
CafeF.vn
>
Dữ liệu
GAS
Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP (HOSE)
Cổ phiếu
chưa được
giao dịch ký quỹ theo Thông báo 362/2012/TB-SGDHCM ngày 05/04/2012 của HSX
Cập nhật lúc 14:00 Thứ 6, 17/05/2013
54.5
-0.5 (-0.9%)
Đóng cửa
Giá tham chiếu
55.0
Giá mở cửa
55.0
Giá cao nhất
55.0
Giá thấp nhất
54.0
Giá đóng cửa
54.5
Khối lượng
433,180
GD ròng NĐTNN
34,870
Room NN còn lại
96.1 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
(*)
EPS cơ bản
(nghìn đồng):
6.14
EPS pha loãng
(nghìn đồng):
6.14
P/E :
8.87
Giá trị sổ sách /cp
(nghìn đồng):
16.60
(**) Hệ số beta:
0.82
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
793,708
KLCP đang niêm yết:
1,895,000,000
KLCP đang lưu hành:
1,895,000,000
Vốn hóa thị trường
(tỷ đồng):
103,277.50
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2013 |
Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên |
Xem cách tính
Xem đồ thị kỹ thuật
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Xem khớp lệnh theo từng lô
đv KLg: 1 cp
1 ngày
|
1 tuần
|
1 tháng
|
3 tháng
|
6 tháng
1 năm
|
3 năm
|
tất cả
Ngày giao dịch đầu tiên:
21/05/2012
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
41.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
1,895,000,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
-
15/05/2013
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
-
04/12/2012
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
-
31/08/2012
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
Tra cứu dữ liệu lịch sử
Tra cứu GD cổ đông lớn & cổ đông nội bộ
Báo lỗi dữ liệu
Xem tất cả
Tin tức - Sự kiện
GAS thay CTG vào top 10 vốn hóa MSCI Vietnam Investable Market Index
(15/05/2013 14:49)
GAS: CNG đăng ký bán toàn bộ 100.000 cổ phiếu
(15/05/2013 10:31)
Cổ tức khủng
(14/05/2013 16:45)
GAS: Ông Phạm Hồng Lĩnh-Phó TGĐ đăng ký bán toàn bộ 26.350 cổ phiếu
(14/05/2013 13:32)
GAS: Ông Nguyễn Thanh Nghị-Phó TGĐ đăng ký bán toàn bộ 25.000 cổ phiếu
(14/05/2013 13:32)
GAS: Ông Nguyễn Mậu Dũng-Phó TGĐ đăng ký bán toàn bộ 50.000 cổ phiếu
(14/05/2013 13:32)
<< Trước
Sau >>
Lọc tin
:
Tất cả
|
Trả cổ tức - Chốt quyền
|
Tình hình SXKD & Phân tích khác
|
Tăng vốn - Cổ phiếu quỹ
|
GD cổ đông lớn & Cổ đông nội bộ
|
Thay đổi nhân sự
Hồ sơ công ty
Thông tin tài chính
Thông tin cơ bản
Ban lãnh đạo và sở hữu
Cty con & liên kết
Tải BCTC
Theo quý
|
Theo năm
(1.000 VNĐ)
Chỉ tiêu
Trước
Sau
Quý 2-2012
(Đã soát xét)
Quý 3-2012
Quý 4-2012
Quý 1-2013
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*)
18,623,712,587
16,626,384,139
15,440,757,338
17,472,652,778
Tổng lợi nhuận trước thuế
3,129,167,844
3,177,527,894
3,090,208,504
5,382,859,400
Lợi nhuận thuần từ HĐKD
3,099,816,032
3,170,013,917
3,077,186,478
4,256,810,276
Lợi nhuận ròng(**)
2,362,787,136
2,483,253,977
2,499,226,985
4,292,335,787
Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
Lãi gộp từ HĐ tài chính
Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
25,229,158,483
25,071,806,568
20,447,783,990
23,936,352,005
Tổng tài sản
50,665,951,160
49,737,342,583
45,108,421,019
48,101,968,876
Nợ ngắn hạn
13,959,177,741
12,359,596,373
7,896,823,477
8,251,011,461
Tổng nợ
23,282,442,028
21,765,190,827
16,353,385,136
14,937,904,352
Vốn chủ sở hữu
25,736,753,293
26,381,759,699
27,115,534,865
31,455,983,104
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)
Đánh giá hiệu quả
4 quý gần nhất
|
4 năm gần nhất
Tổng tài sản
LN ròng
ROA (%)
Vốn chủ sở hữu
LN ròng
ROE (%)
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
Lịch sử GD
TK Đặt lệnh
NĐTNN
Ngày
Thay đổi giá
KL khớp lệnh
Tổng GTGD
17/05
54.5
-0.5 (-0.9%)
433,180
23,609,370,000
16/05
55.0
0.5 (0.9%)
697,960
43,706,030,000
15/05
54.5
0.5 (0.9%)
872,370
52,724,360,000
14/05
55.0
0.5 (0.9%)
497,120
104,689,480,000
13/05
54.5
-0.5 (-0.9%)
905,960
49,916,020,000
10/05
55.0
0.5 (0.9%)
1,786,950
175,983,130,000
09/05
54.5
0.0 (0.0%)
1,022,500
57,348,370,000
08/05
54.5
0.5 (0.9%)
496,180
27,082,215,000
07/05
54.0
-1.5 (-2.7%)
568,980
31,238,140,000
06/05
55.5
2.5 (4.7%)
655,880
136,630,305,000
Xem tất cả
Đơn vị GTGD: VNĐ
KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM 2013
Doanh thu
55,751 tỷ
Lợi nhuận trước thuế
9,453 tỷ
Lợi nhuận sau thuế
7,693 tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt
20 %
Cổ tức bằng cổ phiếu
N/A
Dự kiến tăng vốn lên
N/A
Xem chi tiết
Chi tiết phương án kinh doanh năm 2013
BÁO CÁO PHÂN TÍCH
Báo cáo Kinh tế tài chính tháng 04/2013 - CafeF
(10/05/2013)
Báo cáo Kinh tế tài chính quý 1/2013 - CafeF
(22/04/2013)
Cập nhật KQKD 10 DN hàng đầu thuộc VN30Index - VCBS
(22/03/2013)
Xem tiếp
CTY CÙNG NGÀNH
Năng lượng / Kinh doanh sản phẩm khí đốt
Mã CK
Sàn
Giá
EPS
P/E
ASP
HSX
4.5
(+0.0%)
-0.4
-11.2
CNG
HSX
29.7
(-1.0%)
10.0
3.0
MTG
HSX
3.5
(+2.9%)
0.2
20.9
PCG
HNX
4.6
(-9.8%)
0.1
49.9
PGC
HSX
8.9
(+1.1%)
1.5
5.8
PGD
HSX
31.2
(+0.6%)
6.8
4.6
PGS
HNX
17.8
(+1.7%)
6.0
3.0
PVG
HNX
7.6
(-1.3%)
5.4
1.4
VMG
HNX
4.3
(+0.0%)
-0.3
-12.9
<
1
>
Trang 1/1
EPS tương đương
P/E tương đương
Mã
Sàn
EPS
Giá
P/E
Vốn hóa TT (Tỷ đồng)
CAP
HNX
6.6
34.0
5.1
103.0
CJC
HNX
6.0
19.1
3.2
38.2
CNG
HSX
5.9
29.7
5.0
601.2
FCN
HSX
5.8
16.9
2.9
281.6
FPT
HSX
5.8
38.5
6.7
10,512.7
GMC
HSX
5.8
19.4
3.4
206.4
HMH
HNX
5.7
15.4
2.7
138.1
INN
HNX
5.7
16.8
3.0
134.5
JVC
HSX
6.1
18.3
3.0
856.9
LAS
HNX
6.1
38.5
6.3
2,464.7
<
1
2
>
Trang 1/2 (Tổng số 16 công ty)
(EPS +/-0.5)
(PE +/-1.0)
TỶ LỆ KÝ QUỸ
CTCK
Margin (%)
Áp dụng từ ngày
MBS (CK MB)
50
27/12/2012
HSC (CK Tp.HCM)
60
07/01/2013
(*) Lưu ý:
Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
[ Về đầu trang ]
Đối tác
HBSE
SHB
Techcombank
TPB
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô - Đầu tư
Hàng hóa - Nguyên liệu
Copyright 2007
- Công ty cổ phần truyền thông Việt Nam (VCCorp).
Tầng 16,17,18 - Toà nhà VTC online
Số 18 Tam Trinh, HBT, Hà Nội
Giấy phép số 218/GP-TTĐT; Cục QL phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ thông tin và truyền thông.
Ban biên tập CafeF, Tầng 18, tòa nhà VTC Online.
Số 18 Tam Trinh, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: 04-39743410
Máy lẻ 295
. Fax: 04-39744082
Email:
info@cafef.vn
-
Đường dây nóng: 0922 096 886
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
Liên hệ quảng cáo :
Ms.Hoàng Anh
Mobile: 0983 286 664
Email:
doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH :
Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
Thỏa thuận chia sẻ nội dung
CafeBiz.vn
SanNhac.com
aFamily.vn
F319