TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

GAS

 Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP (HOSE)

Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP
Ý tưởng về một ngành công nghiệp khí đã được hình thành từ đầu những năm 90 khi sản lượng khí đồng hành mỏ Bạch Hổ, nếu không đưa vào bờ để sử dụng sẽ phải đốt bỏ ngoài khơi. Do đó, ngày 20/09/1990, PV GAS được thành lập trên cơ sở Ban Quản lý Công trình Dầu khí Vũng Tàu với tên gọi ban đầu là Công ty Khí đốt và với chức năng, nhiệm vụ chủ yếu là thu gom, nhập khẩu, vận chuyển, tàng trữ, chế biến, phân phối, kinh doanh khí và các sản phẩm khí.
Cập nhật:
11:30 Thứ 3, 28/06/2022
116.1
  1.7 (1.49%)
Khối lượng
258,500
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    114.4
  • Giá trần
    122.4
  • Giá sàn
    106.4
  • Giá mở cửa
    116.5
  • Giá cao nhất
    117.5
  • Giá thấp nhất
    115.4
  •  
  • GDNN (KL Mua)
    156,000
  • GDNN (KL Bán)
    106,000
  • GDNN (GT Mua)
    1.81 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    1.23 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    0.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/05/2012
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 41.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,895,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 04/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 28/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 14/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
- 29/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 23%
- 15/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 27/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 28/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 20/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 22/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 23%
- 30/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 17/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 29/01/2016: Phát hành cho CBCNV 18,950,000
- 01/10/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 15/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 22/09/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 12/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22%
- 21/10/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 31/08/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.53
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.53
  •        P/E :
    25.25
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    28.50
  • (**) Hệ số beta:
    1.73
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,624,400
  • KLCP đang niêm yết:
    1,895,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    1,913,950,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    218,955.88
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1-2021 Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 17,570,501,885 22,701,649,358 18,542,925,212 26,689,145,099
Giá vốn hàng bán 14,301,032,880 18,919,436,565 15,135,594,633 21,552,667,405
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 3,269,465,145 3,782,208,749 3,407,330,579 5,136,477,695
Lợi nhuận tài chính 207,368,581 91,129,323 296,064,285 159,364,437
Lợi nhuận khác 48,648,328 -15,413,031 2,470,389 38,921,192
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,637,241,653 2,932,827,368 3,084,370,576 4,381,391,090
Lợi nhuận sau thuế 2,057,439,168 2,301,384,257 2,463,535,761 3,495,352,586
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,029,677,574 2,261,954,211 2,417,435,626 3,428,678,816
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 44,230,493,071 50,213,422,327 47,691,610,231 57,191,407,495
Tổng tài sản 68,626,315,340 74,826,437,217 73,218,244,394 85,170,155,704
Nợ ngắn hạn 11,785,544,853 20,039,328,990 13,841,165,659 18,619,859,339
Tổng nợ 17,049,736,415 26,981,135,438 23,025,099,015 29,460,831,459
Vốn chủ sở hữu 51,576,578,925 47,845,301,778 50,193,145,380 55,709,324,244
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.