TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HSI

 Công ty Cổ phần Vật tư tổng hợp và Phân bón Hóa sinh (UpCOM)

Cổ phiếu chưa được giao dịch ký quỹ theo Thông báo 394/TB-SGDHCM ngày 03/04/2015 của HOSE
Công ty Cổ phần Vật tư tổng hợp và Phân bón Hóa sinh
Công ty cổ phần Vật tư tổng hợp và Phân bón Hóa sinh tiền thân là Xí nghiệp Phân bón Hóa sinh của Công ty Thanh Bình trực thuộc Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng, Bộ Quốc phòng và chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ ngày 01/09/2005. Ngày 11/05/2015, cổ phiếu của Công ty chính thức giao dịch trên sàn UPCOM. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất, mua bán phân bón; gia công chế biến, nuôi trồng thủy sản; khai thác khoáng sản...
Cập nhật:
14:15 Thứ 3, 28/06/2022
1.9
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    1.9
  • Giá trần
    2.1
  • Giá sàn
    1.7
  • Giá mở cửa
    1.9
  • Giá cao nhất
    1.9
  • Giá thấp nhất
    1.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    45.31 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:21/12/2007
Với Khối lượng (cp):10,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):45.0
Ngày giao dịch cuối cùng:23/04/2015
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/05/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 1.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 08/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -0.59
  • (**) Hệ số beta:
    0.62
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,251
  • KLCP đang niêm yết:
    10,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    10,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    19.00
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 175,430,108 182,754,315 164,649,522 234,868,254
Giá vốn hàng bán 162,597,209 168,838,054 151,539,012 224,144,241
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 12,832,899 13,896,261 13,110,510 10,724,013
Lợi nhuận tài chính -441,464 -254,651 -143,558 -602,934
Lợi nhuận khác 1,558,233 -880,800 -399,184 -37,397
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,215,086 -656,330 -2,141,917 -3,695,447
Lợi nhuận sau thuế 1,215,086 -656,330 -2,318,454 -3,988,109
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,215,194 -656,330 -2,318,454 -3,988,109
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 219,344,121 240,636,058 242,654,623 249,749,944
Tổng tài sản 320,496,497 326,620,077 316,344,057 313,838,523
Nợ ngắn hạn 111,432,592 324,912,302 316,954,735 318,437,311
Tổng nợ 318,132,392 324,912,302 316,954,735 318,437,311
Vốn chủ sở hữu 2,364,105 1,707,775 -610,679 -4,598,788
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.