MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NVT

 Công ty Cổ phần Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay (HOSE)

Công ty Cổ phần Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay
CTCP Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay tiền thân là CTCP Đầu tư xây dựng Tuấn Phong - được thành lập ngày 26/09/2006 theo giấy ĐKKD số 0103013874, hoạt động trong lĩnh vực Đầu tư, xây dựng các công trình xây dựng, mua bán vật liệu xây dựng, trang thiết bị nội thất với số vốn đăng ký ban đầu là 1.000.000.000 đồng. Ngày 25/06/2009 Đại hội đồng cổ đông Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Tuấn Phong đã họp và quyết định tăng vốn điều lệ lên 21 tỷ đồng.
Duy trì diện cảnh báo do LNST chưa phân phối tại ngày 31/12/2020 là số âm
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 30/01/2023
8.25
  -0.04 (-0.48%)
Khối lượng
15,700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    8.29
  • Giá trần
    8.87
  • Giá sàn
    7.71
  • Giá mở cửa
    8.26
  • Giá cao nhất
    8.26
  • Giá thấp nhất
    8.02
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.87 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 07/05/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 30.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 50,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    2.37
  • (**) Hệ số beta:
    0.76
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    17,540
  • KLCP đang niêm yết:
    90,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    90,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    746.63
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 40,583,086 71,611,497 95,196,887 98,697,942
Giá vốn hàng bán 32,579,938 36,245,933 44,103,099 44,101,276
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 8,006,394 35,365,564 51,093,787 54,596,666
Lợi nhuận tài chính -6,112,041 -5,735,013 -5,832,686 -5,834,845
Lợi nhuận khác -32,047 -2,447 -106,319 -99,522
Tổng lợi nhuận trước thuế -14,754,263 1,460,408 16,069,887 14,695,332
Lợi nhuận sau thuế -16,337,937 1,093,858 10,327,328 8,948,367
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -14,727,859 -5,836,535 -132,989 10,227,890
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 140,489,523 161,646,546 154,962,918 165,605,977
Tổng tài sản 1,062,509,474 1,104,460,587 1,106,221,740 1,117,593,947
Nợ ngắn hạn 109,604,162 108,759,975 102,178,696 105,860,848
Tổng nợ 524,951,563 556,759,093 552,338,287 569,532,092
Vốn chủ sở hữu 537,557,911 547,701,493 553,883,453 548,061,855
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.