MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DHB

 Công ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc (UpCOM)

Công ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc
Công ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc (HANICHEMCO) tiền thân là Nhà máy Phân đạm Hà Bắc được khởi công xây dựng từ đầu năm 1960. Qua 55 năm hình thành và phát triển, Công ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc đã sản xuất hơn 2 triệu tấn đạm urê, 2 tỷ KWh điện, 45.000 tấn NH3 thương phẩm, 180.000 tấn phân trộn NPK, 30.000 tấn CO2 lỏng rắn chất lượng cao, 3.500.000 chai Oxy thương phẩm, 1500 tấn than hoạt tính phục vụ nền kinh tế quốc dân.
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 08/02/2023
8.9
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    8.9
  • Giá trần
    10.2
  • Giá sàn
    7.6
  • Giá mở cửa
    8.9
  • Giá cao nhất
    8.9
  • Giá thấp nhất
    8.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/07/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 6.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 272,200,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    6.54
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    6.54
  •        P/E :
    1.36
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -1.24
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4,610
  • KLCP đang niêm yết:
    272,200,000
  • KLCP đang lưu hành:
    272,200,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,422.58
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,945,899,025 1,601,220,146 1,746,809,434 1,147,100,732
Giá vốn hàng bán 857,265,166 816,077,019 1,166,938,227 766,235,515
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,088,633,858 785,143,128 579,871,207 380,865,217
Lợi nhuận tài chính -173,194,704 -236,595,770 -164,779,281 -217,773,005
Lợi nhuận khác 846,385 957,322 435,831 442,216
Tổng lợi nhuận trước thuế 869,194,460 478,207,095 347,247,552 85,197,058
Lợi nhuận sau thuế 869,194,460 478,207,095 347,247,552 85,197,058
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 869,194,460 478,207,095 347,247,552 85,197,058
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 960,772,229 914,754,238 789,360,169 1,397,037,189
Tổng tài sản 7,659,164,598 7,439,754,615 7,171,423,799 7,581,804,952
Nợ ngắn hạn 6,081,881,939 5,965,962,468 5,685,627,525 6,254,682,072
Tổng nợ 8,815,101,372 8,124,669,404 7,508,850,932 7,834,035,027
Vốn chủ sở hữu -1,155,936,774 -684,914,789 -337,427,133 -252,230,075
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.