MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TNI

 Công ty cổ phần Tập đoàn Thành Nam (HOSE)

Công ty cổ phần Tập đoàn Thành Nam
Thành Nam Group chuyên cung cấp inox dạng tấm, cuộn, ống với chủng loại và đặc điểm kỹ thuật đa dạng. Sản phẩm inox của Thành Nam đã có mặt tại thị trường như: Hàn Quốc, Malaysia, Ấn Độ, Pakistan, Bangladesh, Ai Cập, Thổ Nhĩ Kỳ, Italy, Hy Lạp, UAE, Ả-rập Xê-út, Syria v.v…
Vào diện cảnh báo từ 11.2.2022 do LNST cổ đông công ty mẹ trên BCTC HNKT năm 2021 là số âm
Cập nhật:
10:43 Thứ 6, 03/02/2023
3.12
  0.04 (1.3%)
Khối lượng
20,700
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    3.08
  • Giá trần
    3.29
  • Giá sàn
    2.87
  • Giá mở cửa
    3.06
  • Giá cao nhất
    3.13
  • Giá thấp nhất
    3.06
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 29/05/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 21,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/01/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1.5, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 06/12/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.32
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.32
  •        P/E :
    2.34
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.60
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    296,240
  • KLCP đang niêm yết:
    52,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    52,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    161.70
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 218,907,506 479,624,513 722,996,801 289,202,155
Giá vốn hàng bán 210,295,674 467,351,330 581,624,051 317,120,758
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 8,611,832 12,273,183 141,372,750 -27,918,603
Lợi nhuận tài chính -6,008,916 -5,855,804 -6,122,818 -6,005,809
Lợi nhuận khác -10,005,874 -2,300,706 -1,262,857 2,476,669
Tổng lợi nhuận trước thuế -9,932,388 460,123 108,367,357 -78,537,180
Lợi nhuận sau thuế -9,947,781 91,616 85,490,960 -83,140,229
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -9,947,781 91,616 85,490,960 -83,140,229
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 886,626,779 759,078,492 1,165,454,149 634,276,990
Tổng tài sản 1,134,579,307 1,007,072,577 1,206,847,853 970,337,811
Nợ ngắn hạn 468,412,125 379,222,677 493,506,993 431,849,722
Tổng nợ 572,712,125 483,522,677 597,806,993 462,149,722
Vốn chủ sở hữu 561,867,182 523,549,900 609,040,860 508,188,089
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.