TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TNI

 Công ty cổ phần Tập đoàn Thành Nam (HOSE)

Công ty cổ phần Tập đoàn Thành Nam
Thành Nam Group chuyên cung cấp inox dạng tấm, cuộn, ống với chủng loại và đặc điểm kỹ thuật đa dạng. Sản phẩm inox của Thành Nam đã có mặt tại thị trường như: Hàn Quốc, Malaysia, Ấn Độ, Pakistan, Bangladesh, Ai Cập, Thổ Nhĩ Kỳ, Italy, Hy Lạp, UAE, Ả-rập Xê-út, Syria v.v…
Vào diện cảnh báo từ 11.2.2022 do LNST cổ đông công ty mẹ trên BCTC HNKT năm 2021 là số âm
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 28/06/2022
3.84
  0.04 (1.05%)
Khối lượng
291,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    3.8
  • Giá trần
    4.01
  • Giá sàn
    3.49
  • Giá mở cửa
    3.75
  • Giá cao nhất
    3.85
  • Giá thấp nhất
    3.68
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    8,500
  • GT Mua
    0.04 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.01 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.36 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 29/05/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 21,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/01/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1.5, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 06/12/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.70
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    375,350
  • KLCP đang niêm yết:
    52,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    52,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    201.60
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 473,118,439 427,564,065 836,272,467 218,907,506
Giá vốn hàng bán 461,985,787 420,632,408 828,654,435 210,295,674
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 11,132,652 6,931,657 7,618,032 8,611,832
Lợi nhuận tài chính -4,738,490 -5,778,677 -6,579,162 -6,008,916
Lợi nhuận khác -2,819,195 2,680,553 -16,028,314 -10,005,874
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,175,483 2,638,580 -17,081,973 -9,932,388
Lợi nhuận sau thuế 1,739,730 2,110,864 -17,045,254 -9,947,781
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,739,730 2,110,864 -17,045,254 -9,947,781
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 826,415,328 821,345,950 878,173,575 886,626,779
Tổng tài sản 1,072,033,772 1,066,827,872 1,124,822,322 1,134,579,307
Nợ ngắn hạn 351,404,571 343,941,576 437,707,359 468,412,125
Tổng nợ 487,187,259 479,471,084 553,007,359 572,712,125
Vốn chủ sở hữu 584,846,513 587,356,788 571,814,963 561,867,182
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.