TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DCM

 Công ty Cổ phần Phân bón Dầu khí Cà Mau (HOSE)

Công ty Cổ phần Phân bón Dầu khí Cà Mau
Ngày 26/07/2008, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng chính thức phát lệnh khởi công xây dựng công trình Nhà máy Đạm Cà Mau. Ngày 09/03/2011, Công ty TNHH MTV Phân bón Dầu khí Cà Mau trực thuộc tập đoàn Dầu khí Việt Nam sở hữu 100% vốn chính thức thành lập để quản lý và vận hành Nhà máy Đạm Cà Mau nằm trong khu công nghiệp Khí - Điện - Đạm Cà Mau.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 26/05/2022
35.3
  -1.2 (-3.29%)
Khối lượng
6,175,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    36.5
  • Giá trần
    39
  • Giá sàn
    33.9
  • Giá mở cửa
    36.6
  • Giá cao nhất
    37.2
  • Giá thấp nhất
    34.5
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -84,300
  • GDNN (GT Mua)
    46.84 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    49.82 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    39.65 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 31/03/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 529,400,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 28/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 25/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 22/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 15/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 11/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 02/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    6.18
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    6.18
  •        P/E :
    5.52
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.90
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    5,950,490
  • KLCP đang niêm yết:
    529,400,000
  • KLCP đang lưu hành:
    529,400,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    18,052.54
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,504,725,179 1,896,862,479 3,840,015,193 4,282,954,808
Giá vốn hàng bán 1,846,687,743 1,228,558,359 2,431,286,774 2,097,542,738
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 516,875,548 583,171,957 1,475,572,883 1,977,256,332
Lợi nhuận tài chính 27,736,931 35,654,756 41,407,792 49,617,101
Lợi nhuận khác 50,698 213,661 225,532 830,619
Tổng lợi nhuận trước thuế 305,368,683 393,339,890 1,175,924,437 1,606,521,468
Lợi nhuận sau thuế 278,785,090 373,850,099 1,095,876,939 1,517,568,060
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 282,305,025 376,694,507 1,094,576,263 1,515,547,341
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 5,233,906,953 5,836,119,226 7,282,185,488 9,491,389,554
Tổng tài sản 9,350,600,980 9,631,586,128 10,846,377,505 12,942,090,350
Nợ ngắn hạn 2,739,502,344 2,639,688,715 2,822,197,383 3,384,147,099
Tổng nợ 3,058,017,022 2,967,716,621 3,240,698,416 3,969,279,431
Vốn chủ sở hữu 6,292,583,958 6,663,869,508 7,605,679,088 8,972,810,919
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.