MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DCM

 Công ty Cổ phần Phân bón Dầu khí Cà Mau (HOSE)

Công ty Cổ phần Phân bón Dầu khí Cà Mau
Ngày 26/07/2008, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng chính thức phát lệnh khởi công xây dựng công trình Nhà máy Đạm Cà Mau. Ngày 09/03/2011, Công ty TNHH MTV Phân bón Dầu khí Cà Mau trực thuộc tập đoàn Dầu khí Việt Nam sở hữu 100% vốn chính thức thành lập để quản lý và vận hành Nhà máy Đạm Cà Mau nằm trong khu công nghiệp Khí - Điện - Đạm Cà Mau.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 31/01/2023
28
  0.6 (2.19%)
Khối lượng
4,947,700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    27.4
  • Giá trần
    29.3
  • Giá sàn
    25.5
  • Giá mở cửa
    27.5
  • Giá cao nhất
    28.4
  • Giá thấp nhất
    27.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -2,057,000
  • GT Mua
    3.36 (Tỷ)
  • GT Bán
    9.12 (Tỷ)
  • Room còn lại
    37.35 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 31/03/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 529,400,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 05/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 07/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 28/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 25/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 22/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 15/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 11/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 02/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    8.23
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    8.23
  •        P/E :
    3.40
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    18.35
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,513,510
  • KLCP đang niêm yết:
    529,400,000
  • KLCP đang lưu hành:
    529,400,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    14,823.20
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 4,282,954,808 4,145,391,287 3,458,198,288 4,493,524,388
Giá vốn hàng bán 2,097,542,738 2,730,483,279 2,299,681,334 3,182,227,988
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,977,256,332 1,353,317,892 1,007,462,605 1,276,267,406
Lợi nhuận tài chính 49,617,101 51,844,301 72,812,574 61,854,664
Lợi nhuận khác 830,619 17,875,221 4,472,878 -6,735,795
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,606,521,468 1,118,323,916 785,576,199 1,054,660,260
Lợi nhuận sau thuế 1,517,568,060 1,039,099,386 730,809,201 1,003,861,014
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,515,547,341 1,038,892,558 727,766,883 1,000,818,696
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 9,491,389,554 10,799,747,110 10,614,353,055 11,633,943,109
Tổng tài sản 12,942,090,350 13,927,824,322 13,436,305,964 14,193,395,257
Nợ ngắn hạn 3,384,147,099 3,237,004,799 2,923,137,625 2,936,901,410
Tổng nợ 3,969,279,431 3,929,884,035 3,695,576,972 3,572,316,034
Vốn chủ sở hữu 8,972,810,919 9,997,940,286 9,740,728,992 10,621,079,223
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.