MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DPM

 Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP (HOSE)

Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP
Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí (tiền thân là Công ty Phân đạm và Hóa chất Dầu khí) là đơn vị thành viên của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, được thành lập theo Quyết định số 02/2003/QĐ-VPCP, bắt đầu đi vào hoạt động từ ngày 19/01/2004. Từ ngày 31/8/2007, Công ty Phân đạm và Hóa chất Dầu khí chính thức chuyển đổi trở thành Công ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Dầu khí. Ngày 05/11/2007, Công ty chính thức niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán, với mã chứng khoán DPM
DANH HIỆU, GIẢI THƯỞNG
2022 Top 50 công ty niêm yết tốt nhất
2022 Top 50 Công ty Đại chúng Uy tín và Hiệu quả (VIX50)
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 01/02/2023
42.15
  -1.55 (-3.55%)
Khối lượng
3,267,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    43.7
  • Giá trần
    46.75
  • Giá sàn
    40.65
  • Giá mở cửa
    44.35
  • Giá cao nhất
    44.35
  • Giá thấp nhất
    41.65
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -6,554,000
  • GT Mua
    9.81 (Tỷ)
  • GT Bán
    37.44 (Tỷ)
  • Room còn lại
    29.72 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/11/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 95.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 380,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 27/01/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 25/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 05/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 27/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 13/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/02/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 23/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/02/2016: Phát hành cho CBCNV 11,400,000
- 28/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 22/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 19/09/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 27/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 20/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 03/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/09/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 06/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 14/04/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 16/12/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    8.79
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    8.79
  •        P/E :
    4.79
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    34.15
  • (**) Hệ số beta:
    0.74
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,555,100
  • KLCP đang niêm yết:
    391,400,000
  • KLCP đang lưu hành:
    391,334,260
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    16,494.74
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 9,395,359,666 7,757,075,544 7,867,574,305 12,881,680,841
Giá vốn hàng bán 7,397,640,259 6,281,448,255 6,032,014,991 8,000,602,438
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,899,471,292 1,402,092,953 1,729,803,614 4,785,538,755
Lợi nhuận tài chính 49,860,452 32,376,869 84,788,914 100,865,879
Lợi nhuận khác 16,399,612 1,023,538 94,549,768 153,299,943
Tổng lợi nhuận trước thuế 870,615,529 467,075,649 847,890,771 3,799,471,223
Lợi nhuận sau thuế 712,474,201 388,859,872 701,619,679 3,171,516,301
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 699,593,468 377,703,326 691,307,692 3,117,133,794
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 5,172,046,949 5,943,854,075 6,314,163,033 9,519,579,701
Tổng tài sản 11,134,256,808 11,440,308,264 11,299,941,305 13,917,930,244
Nợ ngắn hạn 1,513,850,190 2,060,713,281 2,026,034,103 2,151,651,816
Tổng nợ 2,879,246,950 3,278,872,819 3,052,441,965 3,204,770,524
Vốn chủ sở hữu 8,255,009,858 8,161,435,445 8,247,499,341 10,713,159,721
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.