TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PSH

 Công ty cổ phần Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu (HOSE)

Công ty cổ phần Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu
Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu được thành lập ngày 14/02/2012 với số vốn điều lệ ban đầu là 60 tỷ đồng theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 6300177249 cấp lần đầu ngày 14/02/2012 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Công ty được cấp giấy phép Đầu tư xây dựng công trình kho cảng xăng dầu tại ẤpPhú Thạnh, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang với sức chứa 50.000 m3
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 30/06/2022
11.6
  -0.7 (-5.69%)
Khối lượng
433,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    12.3
  • Giá trần
    13.1
  • Giá sàn
    11.4
  • Giá mở cửa
    12.25
  • Giá cao nhất
    12.3
  • Giá thấp nhất
    11.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/06/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 19.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 126,196,780
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 05/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
- 09/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.65
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.65
  •        P/E :
    4.38
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.33
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    576,020
  • KLCP đang niêm yết:
    126,196,780
  • KLCP đang lưu hành:
    126,169,780
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,463.57
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 2,959,733,129 1,064,649,221 1,732,533,422 2,357,047,108
Giá vốn hàng bán 2,623,040,066 793,241,338 1,497,505,159 2,213,315,637
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 334,901,539 268,921,630 220,761,088 140,051,040
Lợi nhuận tài chính -82,821,480 -65,849,038 -58,511,792 -40,303,730
Lợi nhuận khác -18,757,271 16,804,675 -646,002 -1,581,174
Tổng lợi nhuận trước thuế 114,699,062 165,935,345 76,622,258 14,940,365
Lợi nhuận sau thuế 96,942,858 150,275,561 70,671,743 13,645,193
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 95,605,792 151,926,021 70,671,743 15,751,421
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 6,420,338,951 6,844,001,410 5,988,616,690 6,025,960,787
Tổng tài sản 10,320,634,647 10,568,184,869 9,853,192,867 9,948,373,378
Nợ ngắn hạn 5,980,452,469 7,811,359,043 5,808,806,959 5,864,578,099
Tổng nợ 8,655,118,413 8,771,315,631 7,986,151,886 8,066,086,561
Vốn chủ sở hữu 1,665,516,234 1,796,869,238 1,867,040,981 1,882,286,817
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.