TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BFC

 Công ty cổ phần Phân bón Bình Điền (HOSE)

Công ty cổ phần Phân bón Bình Điền
Công ty được hình thành từ những năm 1973, với tên gọi là Thành Tài Phân bón Công ty (Thataco). Sau giải phóng Miền Nam 1975, Thataco được chuyển cho Nhà nước và năm 1976 được đổi tên thành Xí nghiệp Phân bón Bình Điền II, trực thuộc Công ty Phân bón Miền Nam. Bằng sự phát triển lớn mạnh của mình, đến ngày 6/5/2003 Xí nghiệp Phân bón Bình Điền II đã được Bộ trưởng Bộ Công nghiệp thừa ủy quyền của Thủ tướng Chính phủ ký quyết định chuyển thành Công ty Phân bón Bình Điền, trực thuộc Tổng Công ty Hóa chất Việt Nam (nay là Tập đoàn Hóa chất Việt Nam) và đến năm 2011, Công ty được cổ phần hóa và có tên gọi Công ty cổ phần phân bón Bình Điền
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
23.15
  1.15 (5.23%)
Khối lượng
234,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    22
  • Giá trần
    23.5
  • Giá sàn
    20.5
  • Giá mở cửa
    23
  • Giá cao nhất
    23.15
  • Giá thấp nhất
    22.5
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -4,200
  • GDNN (GT Mua)
    0.04 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0.13 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    45.44 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 07/10/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 25.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 47,640,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 17/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 17/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 17/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 10/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 19/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 09/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 08/09/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
- 24/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.03
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.03
  •        P/E :
    5.74
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.65
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    503,630
  • KLCP đang niêm yết:
    57,167,993
  • KLCP đang lưu hành:
    57,167,993
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,323.44
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,372,591,376 1,812,253,686 1,867,103,385 2,630,288,056
Giá vốn hàng bán 2,069,848,872 1,616,381,735 1,594,334,867 2,281,598,883
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 265,504,803 174,989,744 241,890,703 312,371,607
Lợi nhuận tài chính -20,034,534 -21,509,931 -21,522,016 -26,859,165
Lợi nhuận khác 94,604 602,849 335,590 -270,531
Tổng lợi nhuận trước thuế 100,807,048 44,861,509 141,069,917 106,948,102
Lợi nhuận sau thuế 80,978,020 34,988,093 112,780,088 86,307,530
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 57,277,699 25,881,020 81,014,436 66,443,350
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,256,523,774 2,789,699,235 3,048,410,383 3,149,597,542
Tổng tài sản 3,072,390,460 3,583,509,432 3,857,401,968 3,960,281,340
Nợ ngắn hạn 1,770,636,564 2,229,350,536 2,438,016,133 2,536,460,332
Tổng nợ 1,863,791,870 2,339,775,901 2,495,472,065 2,578,121,724
Vốn chủ sở hữu 1,208,598,589 1,243,733,530 1,361,929,903 1,382,159,616
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.