TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VE1

 Công ty Cổ phần Xây dựng điện VNECO 1 (HNX)

Công ty Cổ phần Xây dựng điện VNECO 1
Công ty cổ phần xây dựng điện VNECO1 tiền thân là Công ty xây lắp điện 3.1 được thành lập ngày 06/12/2004. Ngày 04/09/2008, Công ty đã niêm yết cổ phiếu trên sàn giao dịch chứng khoán Hà Nội với mã VE1. Ngành nghề kinh doanh: xây lắp các công trình lưới điện, trạm biến áp, công trình nguồn điện; xây dựng công trình công nghiệp dân dụng, giao thông thủy lợi...; khai thác kinh doanh cát đá sỏi...
Đưa cp vào diện bị cảnh báo từ 4.4.2017 do LNST năm 2016 và LNST chưa phân phối tại 31.12.2016 trên BCTC KT năm 2016 là số âm
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 30/06/2022
4
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    4
  • Giá trần
    4.4
  • Giá sàn
    3.6
  • Giá mở cửa
    4
  • Giá cao nhất
    4
  • Giá thấp nhất
    4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    23.68 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 04/09/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 19.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 05/12/2017: Phát hành riêng lẻ 3,000,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.28
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.28
  •        P/E :
    14.12
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    5.91
  • (**) Hệ số beta:
    -0.17
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,830
  • KLCP đang niêm yết:
    6,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    5,931,280
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    23.73
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,269,466 1,285,704 10,261,335 1,023,504
Giá vốn hàng bán 788,444 1,072,285 9,726,441 799,338
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 481,021 213,419 534,893 224,167
Lợi nhuận tài chính 1,789,724 767,557 83,902 343,943
Lợi nhuận khác 230,357 7,060
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,350,203 162,444 158,757 9,280
Lợi nhuận sau thuế 1,350,203 162,444 158,757 9,280
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,350,203 162,444 158,757 9,280
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 32,954,658 34,286,949 33,803,357 31,704,564
Tổng tài sản 35,701,234 37,052,548 36,740,698 34,685,885
Nợ ngắn hạn 963,165 2,152,035 1,681,428 -378,529
Tổng nợ 963,165 2,152,035 1,681,428 -378,529
Vốn chủ sở hữu 34,738,069 34,900,513 35,059,270 35,064,414
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.