TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TCO

 Công ty Cổ phần Vận tải Đa phương thức Duyên Hải (HOSE)

Công ty Cổ phần Vận tải Đa phương thức Duyên Hải
Năm 1997: Thành lập Công ty TNHH Vận tải Duyên Hải hoạt động trong lĩnh vực vận tải và kho bãi. Đến 2007 Thành lập các công ty TNHH (nay là các công ty thành viên) hoạt động trong lĩnh vực vận tải đa phương thức. Tháng 03/2008: Hợp nhất 4 công ty thành viên thành CTCP Vận tải Đa phương thức Duyên Hải. Tháng 09/2009: Đăng ký giao dịch cổ phiếu của công ty đại chúng chưa niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 6, 17/09/2021
33
  1.75 (5.6%)
Khối lượng
387,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    31.25
  • Giá trần
    33.4
  • Giá sàn
    29.1
  • Giá mở cửa
    32.6
  • Giá cao nhất
    33
  • Giá thấp nhất
    30.8
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    500
  • Room NN còn lại
    46.68 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.26
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.26
  •        P/E :
    7.74
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.77
  • (**) Hệ số beta:
    0.37
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    965,260
  • KLCP đang niêm yết:
    18,711,000
  • KLCP đang lưu hành:
    18,711,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    617.46
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:06/10/2009
Với Khối lượng (cp):9,090,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):10.0
Ngày giao dịch cuối cùng:15/12/2011
Ngày giao dịch đầu tiên: 27/02/2012
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 12,870,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 06/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 25/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 11/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 12/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 04/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 18/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 23/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 20/01/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 26/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 15/07/2015: Phát hành cho CBCNV 103,000
- 03/06/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:23.22, giá 11500 đ/cp
- 04/05/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 27/08/2014: Phát hành riêng lẻ 1,160,000
- 11/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 07/01/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 22/02/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 06/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 04/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 31/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 06/01/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/10/2009: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:3.64
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2020 Quý 4-2020 Quý 1-2021 Quý 2-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 44,781,123 46,617,972 44,394,479 40,913,160
Giá vốn hàng bán 36,183,016 35,723,857 35,509,841 33,247,226
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 8,598,107 10,884,607 8,884,638 7,665,934
Lợi nhuận tài chính 504,594 454,970 294,904 54,329,434
Lợi nhuận khác 1,028,958 398,394 454,603 956,002
Tổng lợi nhuận trước thuế 5,209,799 5,744,961 5,059,544 59,126,881
Lợi nhuận sau thuế 5,119,304 4,867,032 4,018,015 57,436,408
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 5,073,873 4,806,347 4,012,261 57,442,162
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 138,121,262 131,575,995 137,921,065 246,342,834
Tổng tài sản 231,402,965 220,553,385 225,872,730 267,834,981
Nợ ngắn hạn 23,241,342 18,095,372 20,761,725 10,032,261
Tổng nợ 27,093,461 20,395,975 21,601,229 10,107,261
Vốn chủ sở hữu 204,309,504 200,157,410 204,271,502 257,727,720
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung