TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TCO

 Công ty Cổ phần Vận tải Đa phương thức Duyên Hải (HOSE)

Công ty Cổ phần Vận tải Đa phương thức Duyên Hải
Năm 1997: Thành lập Công ty TNHH Vận tải Duyên Hải hoạt động trong lĩnh vực vận tải và kho bãi. Đến 2007 Thành lập các công ty TNHH (nay là các công ty thành viên) hoạt động trong lĩnh vực vận tải đa phương thức. Tháng 03/2008: Hợp nhất 4 công ty thành viên thành CTCP Vận tải Đa phương thức Duyên Hải. Tháng 09/2009: Đăng ký giao dịch cổ phiếu của công ty đại chúng chưa niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 25/05/2022
12.45
  0.15 (1.22%)
Khối lượng
58,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    12.3
  • Giá trần
    13.1
  • Giá sàn
    11.4
  • Giá mở cửa
    12.25
  • Giá cao nhất
    12.55
  • Giá thấp nhất
    12.25
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    2,700
  • GDNN (GT Mua)
    0.04 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    45.47 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:06/10/2009
Với Khối lượng (cp):9,090,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):10.0
Ngày giao dịch cuối cùng:15/12/2011
Ngày giao dịch đầu tiên: 27/02/2012
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 12,870,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 22/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 06/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 25/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 11/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 12/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 04/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 18/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 23/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 20/01/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 26/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 15/07/2015: Phát hành cho CBCNV 103,000
- 03/06/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:23.22, giá 11500 đ/cp
- 04/05/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 27/08/2014: Phát hành riêng lẻ 1,160,000
- 11/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 07/01/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 22/02/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 06/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 04/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 31/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 06/01/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/10/2009: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:3.64
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.48
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.48
  •        P/E :
    4.93
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.83
  • (**) Hệ số beta:
    0.37
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    44,550
  • KLCP đang niêm yết:
    18,711,000
  • KLCP đang lưu hành:
    18,711,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    229.21
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 40,913,160 29,833,427 127,436,216 313,583,439
Giá vốn hàng bán 33,247,226 25,741,542 119,280,316 305,351,761
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 7,665,934 4,091,885 8,155,900 8,231,677
Lợi nhuận tài chính 54,329,434 17,033,840 3,550,248 1,047,124
Lợi nhuận khác 956,002 -6
Tổng lợi nhuận trước thuế 59,126,881 18,794,703 -30,026,621 4,156,222
Lợi nhuận sau thuế 57,436,408 15,123,000 -31,497,567 3,324,978
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 57,442,162 15,123,000 -31,497,567 3,338,027
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 246,342,834 267,664,434 324,684,386 353,914,031
Tổng tài sản 267,834,981 330,013,569 378,770,614 369,647,972
Nợ ngắn hạn 10,032,261 14,923,931 66,594,627 53,214,024
Tổng nợ 10,107,261 14,968,931 69,034,088 56,596,178
Vốn chủ sở hữu 257,727,720 315,044,639 309,736,527 313,051,794
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.