TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PSE

 Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Đông Nam Bộ (HNX)

Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Đông Nam Bộ
Tiền thân của Công ty Cổ phần Phân Bón và Hóa chất Dầu khí Đông Nam Bộ(PVFCCo - SE) là Xí nghiệp Kinh Doanh Phân bón miền Đông Nam Bộ, đơn vị hoạch toán phụ thuộc Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí(PVFCCo), được thành lập từ năm 2007. Ngành nghề kinh doanh chính của Công ty: bán buôn, bán lẻ phân bón, hóa chất sử dụng trong công - nông nghiệp (trừ thuốc bảo vệ thực vật)
Cập nhật:
11:56 Thứ 5, 18/08/2022
19.6
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    19.6
  • Giá trần
    21.5
  • Giá sàn
    17.7
  • Giá mở cửa
    19.6
  • Giá cao nhất
    19.6
  • Giá thấp nhất
    19.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.79 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/03/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 18.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 12,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 04/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 16/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 09/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 24/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 10/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 26/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 05/11/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 18/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.84
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.84
  •        P/E :
    5.10
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.94
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    7,040
  • KLCP đang niêm yết:
    12,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    12,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    245.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 803,747,834 1,147,428,530 1,128,732,161 1,021,882,526
Giá vốn hàng bán 763,859,691 1,105,899,978 1,081,440,910 985,239,314
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 23,065,809 48,663,921 34,563,892 26,962,647
Lợi nhuận tài chính 150,243 14,172 19,694 -385,663
Lợi nhuận khác 498,465 6,775,944 330,057
Tổng lợi nhuận trước thuế 11,636,441 33,904,518 21,684,413 13,051,074
Lợi nhuận sau thuế 9,309,153 27,043,544 17,347,531 10,367,853
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 6,981,865 20,282,658 13,010,648 7,775,890
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 371,678,942 303,610,040 518,342,793 333,930,392
Tổng tài sản 392,427,746 324,365,600 538,287,643 353,466,496
Nợ ngắn hạn 214,366,700 134,842,145 334,474,274 141,027,677
Tổng nợ 214,366,700 134,842,145 334,886,163 141,770,733
Vốn chủ sở hữu 178,061,046 189,523,455 203,401,480 211,695,762
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.