TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BCE

 Công ty Cổ phần Xây dựng và Giao thông Bình Dương (HOSE)

Công ty Cổ phần Xây dựng và Giao thông Bình Dương
Công ty Cổ phần Xây dựng và Giao thông Bình Dương được thành lập theo giấy chứng nhận kinh doanh số 4603000039 ngày 25/02/2016 do Sở Kế Hoạch và Đầu tư cấp ngày 25/02/2002 và thay đổi giấy phép lần thứ 11 theo giất chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế số 3700408992 ngày 03/07/2015
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 27/06/2022
8.85
  0.35 (4.12%)
Khối lượng
51,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    8.5
  • Giá trần
    9.11
  • Giá sàn
    7.93
  • Giá mở cửa
    8.93
  • Giá cao nhất
    8.93
  • Giá thấp nhất
    8.53
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    13,000
  • GDNN (GT Mua)
    0.01 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    47.54 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/06/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 24.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 20,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 15/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 03/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 14/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 29/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 08/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 21/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 25/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 25/03/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 22/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 08/12/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.55
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.55
  •        P/E :
    15.57
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.11
  • (**) Hệ số beta:
    0.74
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    124,000
  • KLCP đang niêm yết:
    35,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    30,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    265.50
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 38,494,315 9,508,939 26,267,580 5,392,535
Giá vốn hàng bán 24,712,258 4,754,470 19,889,267 1,676,667
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 13,782,057 4,754,470 6,378,313 3,715,868
Lợi nhuận tài chính -756,214 -178,269 -177,045 -1,210,453
Lợi nhuận khác 7,420,233 50,407 -695,660 -445,281
Tổng lợi nhuận trước thuế 16,740,289 1,746,269 1,384,365 689,540
Lợi nhuận sau thuế 13,361,783 1,397,015 1,107,492 546,659
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 13,361,783 1,397,015 1,107,492 546,659
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 794,227,971 755,368,302 687,063,907 650,939,451
Tổng tài sản 918,603,151 879,229,074 814,727,955 777,378,469
Nợ ngắn hạn 523,785,759 483,014,666 417,406,055 384,022,722
Tổng nợ 523,785,759 483,014,666 417,406,055 384,022,722
Vốn chủ sở hữu 394,817,393 396,214,408 397,321,900 393,355,747
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.