TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

GTS

 Công ty cổ phần Công trình Giao thông Sài Gòn (UpCOM)

Công ty cổ phần Công trình Giao thông Sài Gòn
Với kinh nghiệm hơn 40 năm hình thành và phát triển, CTCP Công trình Giao thông Sài Gòn tiền thân là Khu cầu đường Chợ Lớn, đến nay công ty có nhiều lần thay đổi tên gọi và mô hình hoạt động. Trong suốt quá trình hoạt động, công ty luôn giữ vị thế dẫn đầu trong lĩnh vực quản lý, bảo dưỡng, sửa chữa công trình giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố. Đồng thời trong nhiều năm qua, công ty đã và đang tham gia thi công nhiều công trình giao thông, cấp nước, bưu điện, điện lực, thủy lợi, sơn đường, lắp hệ thống tín hiệu đèn giao thông. Trong đó có nhiều công trình trọng điểm của thành phố. Ngoài ra, hiện nay công ty là nhà cung cấp sản phẩm bê tông nhựa, nhũ tương nhựa có uy tín trên thị trường Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 12/08/2022
10.1
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10.1
  • Giá trần
    11.6
  • Giá sàn
    8.6
  • Giá mở cửa
    10.1
  • Giá cao nhất
    10.1
  • Giá thấp nhất
    10.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.18 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/10/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 28,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.9%
- 31/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11.99%
- 13/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 13/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.8%
- 03/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 25/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.8%
- 14/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 30/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 22/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.5%
- 31/07/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 56:1
- 23/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.059%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.97
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.97
  •        P/E :
    10.40
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.37
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    28,499,764
  • KLCP đang lưu hành:
    28,499,764
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    287.85
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 293,802,486 182,819,259 738,209,841 51,527,095
Giá vốn hàng bán 262,818,406 163,588,703 693,748,367 49,392,311
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 30,984,080 19,230,556 44,461,474 2,134,784
Lợi nhuận tài chính 624,002 909,723 552,574 263,036
Lợi nhuận khác 31,611 138,063 342,465 1,537,694
Tổng lợi nhuận trước thuế 10,864,140 5,914,359 16,287,171 1,831,539
Lợi nhuận sau thuế 8,683,177 4,724,995 12,799,210 1,458,856
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 8,683,177 4,724,995 12,799,210 1,458,856
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 657,341,186 638,221,147 690,065,288 584,186,889
Tổng tài sản 873,795,951 849,088,676 910,006,491 804,874,434
Nợ ngắn hạn 558,309,907 528,959,615 581,279,582 474,822,450
Tổng nợ 564,412,882 535,062,590 587,372,557 480,925,425
Vốn chủ sở hữu 309,383,070 314,026,086 322,633,934 323,949,009
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.