TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

AAA

 Công ty Cổ phần Nhựa An Phát Xanh (HOSE)

Công ty Cổ phần Nhựa An Phát Xanh
Công ty cổ phần Nhựa An Phát Xanh tiền thân là Công ty TNHH Anh Hai Duy được thành lập tháng 9/2002. Tháng 7/2010, cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội với mã AAA. Sau khoảng 6 năm niêm yết tại HNX, tháng 11/2016, AAA chuyển sàn, chính thức niêm yết tại Sở Giao dịch chứng khoán TPHCM (HSX). Ngành nghề kinh doanh: sản xuất sản phẩm bao bì màng mỏng; sản phẩm sinh học phân hủy hoàn toàn; sản phẩm nhựa; mua bán vật tư, nguyên liệu sản phẩm nhựa, bao bì nhựa các loại; sản xuất, mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng thay thế, chuyển giao công nghệ ngành nhựa; xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác…
Cập nhật:
14:05 Thứ 6, 25/09/2020
12.25
  -0.15 (-1.2%)
Khối lượng
1,104,170
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    12.4
  • Giá trần
    13.25
  • Giá sàn
    11.55
  • Giá mở cửa
    12.4
  • Giá cao nhất
    12.5
  • Giá thấp nhất
    12.25
  •  
  • GDNN (KL Mua)
    1,980
  • GDNN (KL Bán)
    31,060
  • Room NN còn lại
    97.79 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:15/07/2010
Với Khối lượng (cp):9,900,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):48.7
Ngày giao dịch cuối cùng:18/11/2016
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/11/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 29.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 51,899,988
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 16/07/2020: Phát hành bằng Cổ phiếu, tỷ lệ
- 14/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/09/2018: Phát hành cho CBCNV 4,000,000
- 09/04/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 14000 đ/cp
- 17/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 05/06/2017: Phát hành riêng lẻ 585,000
- 30/05/2017: Phát hành cho CBCNV 1,700,000
- 06/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/12/2016: Phát hành bằng Cổ phiếu, tỷ lệ , giá 11500 đ/cp
- 05/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/05/2016: Phát hành cho CBCNV 2,000,000
- 07/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 28/09/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:25
- 26/08/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 11000 đ/cp
- 18/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 31/08/2012: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 12000 đ/cp
- 13/08/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10.96%
- 13/09/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9.14%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.45
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.45
  •        P/E :
    8.53
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.24
  • (**) Hệ số beta:
    0.78
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,588,322
  • KLCP đang niêm yết:
    211,199,976
  • KLCP đang lưu hành:
    211,199,976
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,618.88
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2020 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2019 Quý 4-2019 Quý 1-2020 Quý 2-2020 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,367,421,387 1,837,237,323 1,573,567,524 1,813,708,067
Giá vốn hàng bán 2,164,606,410 1,656,741,061 1,393,581,780 1,627,230,324
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 199,576,325 176,495,908 178,765,552 183,365,659
Lợi nhuận tài chính -16,010,714 -18,096,978 -20,950,722 -17,086,417
Lợi nhuận khác 485,776 -1,120,452 12,091,828 351,049
Tổng lợi nhuận trước thuế 85,700,802 77,865,057 73,910,544 76,012,917
Lợi nhuận sau thuế 73,749,377 63,887,535 62,658,416 74,202,581
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 63,700,408 58,905,124 58,484,467 67,684,300
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 5,114,262,229 4,974,037,160 4,556,885,713 4,344,553,691
Tổng tài sản 7,938,063,248 7,990,130,386 7,768,231,727 7,786,584,839
Nợ ngắn hạn 3,148,309,419 3,225,628,586 3,064,318,165 3,149,512,206
Tổng nợ 4,727,606,492 4,724,198,988 4,527,286,855 4,544,986,504
Vốn chủ sở hữu 3,210,456,756 3,265,931,398 3,240,944,872 3,241,598,335
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung