TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

QTC

 Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Vận tải Quảng Nam (HNX)

Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Vận tải Quảng Nam
Tiền thân của Công ty Cổ phần Công trình GTVT Quảng Nam là Công trường 1/5 và Công trường 2/9, được hình thành từ những năm 1972 và 1973, để phục vụ chiến đấu. Hiện tại, ngành nghề kinh doanh của Công ty: quản lý khai thác duy tu các công trình giao thông đường bộ; xây dựng công trình đường bộ, dân dụng, công trình thủy lợi, thủy điện; kinh doanh môi giới bất động sản...
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 30/06/2022
14.8
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    14.8
  • Giá trần
    16.2
  • Giá sàn
    13.4
  • Giá mở cửa
    14.8
  • Giá cao nhất
    14.8
  • Giá thấp nhất
    14.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    30.78 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/01/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 16.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,200,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 25/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 27/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 23%
- 07/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 21%
- 29/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 23%
- 29/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22%
- 26/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 19%
- 01/08/2014: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:125
- 17/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 55%
- 17/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 16/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 16/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 21/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 19%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.49
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.49
  •        P/E :
    9.94
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.90
  • (**) Hệ số beta:
    0.01
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    280
  • KLCP đang niêm yết:
    2,700,000
  • KLCP đang lưu hành:
    2,700,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    39.96
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 26,391,833 58,052,853 47,225,934 7,897,882
Giá vốn hàng bán 23,195,320 54,055,575 43,896,040 6,442,198
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 3,140,416 3,997,278 2,863,870 1,256,217
Lợi nhuận tài chính -55,929 -216,887 -20,865 -19,653
Lợi nhuận khác 196,161 71 714,312 172,800
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,020,455 1,995,914 1,302,854 387,674
Lợi nhuận sau thuế 768,146 1,568,112 1,377,799 304,658
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 768,146 1,568,112 1,377,799 304,658
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 62,906,914 51,755,179 54,887,789 48,796,710
Tổng tài sản 81,478,330 71,053,034 73,803,497 66,730,701
Nợ ngắn hạn 37,083,763 24,740,421 30,145,066 22,762,152
Tổng nợ 38,067,006 25,758,071 31,180,735 23,797,821
Vốn chủ sở hữu 43,411,324 45,294,963 42,622,763 42,932,881
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.