TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

C4G

 Công ty cổ phần Tập đoàn CIENCO4 (UpCOM)

Công ty cổ phần Tập đoàn CIENCO4
Tập Đoàn Cienco4 (CIENCO 4 Group) là đơn vị kế thừa truyền thống Cục Công trình - Bộ Giao thông vận tải được thành lập ngày 27/12/1962 để thực hiện nhiệm vụ đảm bảo giao thông trong chiến tranh chống Mỹ cứu nước. Trải qua gần 56 năm chiến đấu, xây dựng và trưởng thành, Tập Đoàn không ngừng đổi mới tổ chức quản lý, đầu tư thiết bị công nghệ, duy trì và phát triển nguồn nhân lực, đa dạng hóa ngành nghề, nâng cao chất lượng sản phẩm, bảo đảm đời sống ổn định cho người lao động, coi trọng lợi ích của khách hàng và các đối tác, thực hiện cạnh tranh lành mạnh, phát triển Tập đoàn bền vững.
Cập nhật:
09:52 Thứ 3, 09/08/2022
13.2
  0 (0%)
Khối lượng
253,400
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    13.2
  • Giá trần
    15.1
  • Giá sàn
    11.3
  • Giá mở cửa
    13.4
  • Giá cao nhất
    13.4
  • Giá thấp nhất
    13.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.07 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/12/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 100,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/01/2022: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
- 14/09/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:6
- 02/03/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:6
- 26/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 05/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.34
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.34
  •        P/E :
    39.78
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.39
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,850,270
  • KLCP đang niêm yết:
    224,718,202
  • KLCP đang lưu hành:
    224,718,202
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,011.22
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 667,415,770 517,486,130 427,199,016
Giá vốn hàng bán 561,569,725 394,407,026 402,537,721 350,838,511
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 105,846,045 65,682,194 114,948,410 76,360,505
Lợi nhuận tài chính -60,963,576 -24,088,352 -66,792,695 -26,714,275
Lợi nhuận khác 829,412 -745,583 1,386,315 212,992
Tổng lợi nhuận trước thuế 26,601,339 19,478,639 13,462,257 37,505,243
Lợi nhuận sau thuế 23,031,600 10,697,730 10,463,499 32,282,159
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 22,810,775 11,291,285 9,958,722 31,844,677
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 4,137,403,024 3,949,367,025 4,079,823,176 4,514,357,492
Tổng tài sản 7,982,585,219 7,840,355,261 7,942,427,536 8,351,389,761
Nợ ngắn hạn 3,813,716,292 3,657,997,361 3,531,539,780 2,926,529,667
Tổng nợ 6,720,394,109 6,568,073,787 6,659,386,027 5,916,688,565
Vốn chủ sở hữu 1,262,191,110 1,272,281,474 1,283,041,509 2,434,701,196
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.