TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DQC

 Công ty Cổ phần Bóng đèn Điện Quang (HOSE)

Công ty Cổ phần Bóng đèn Điện Quang
Từ khi bắt đầu đi vào hoạt động năm 1973, Điện Quang đã xác định ngành nghề hoạt động là chuyên sâu trong lĩnh vực chiếu sáng và thiết bị điện đồng thời cam kết cung cấp cho người tiêu dùng những sản phẩm chất lượng cao. Đến nay, Điện Quang vẫn kiên định phát triển chuyên sâu theo đúng ngành nghề đã chọn và không ngừng đầu tư nghiên cứu phát triển các giải pháp chiếu sáng kỹ thuật cao và dịch vụ chuyên nghiệp trong dân dụng và công nghiệp.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 28/06/2022
23.75
  1.55 (6.98%)
Khối lượng
353,900
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    22.2
  • Giá trần
    23.75
  • Giá sàn
    20.65
  • Giá mở cửa
    22.2
  • Giá cao nhất
    23.75
  • Giá thấp nhất
    21.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    5,300
  • GT Mua
    0.13 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.73 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/02/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 232.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 15,434,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 24/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 25/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 29/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 18/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 30/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 07/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 10/06/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 29/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 13/01/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
- 23/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/10/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 19/02/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 22/08/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/07/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 22/09/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 02/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.90
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.90
  •        P/E :
    26.26
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    33.77
  • (**) Hệ số beta:
    0.94
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    205,550
  • KLCP đang niêm yết:
    34,359,416
  • KLCP đang lưu hành:
    27,558,066
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    654.50
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 175,130,868 122,160,260 258,962,914 210,602,706
Giá vốn hàng bán 112,813,327 81,363,846 185,266,346 138,760,960
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 57,573,035 39,177,493 70,696,969 69,526,420
Lợi nhuận tài chính 5,044,151 -91,756 4,116,274 524,481
Lợi nhuận khác -2,754 1,181 -1,595,028 14,949
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,193,487 345,150 14,358,830 9,299,797
Lợi nhuận sau thuế 2,724,478 242,789 14,025,566 8,939,377
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,641,043 112,979 13,306,233 8,860,780
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 914,282,937 943,599,620 938,427,579 937,081,086
Tổng tài sản 1,382,337,920 1,404,479,044 1,435,632,577 1,425,950,655
Nợ ngắn hạn 395,015,352 416,922,107 437,422,773 435,221,638
Tổng nợ 448,715,718 470,622,473 489,255,798 487,054,663
Vốn chủ sở hữu 933,622,202 933,856,571 946,376,779 938,895,992
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.