MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DAT

 Công ty Cổ phần Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản (HOSE)

Công ty Cổ phần Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản
Công ty cổ phần đầu tư du lịch và phát triển thủy sản ( TRISEDCO ) là một trong những công ty liên kết của tập đoàn Sao Mai. Được thành lập vào năm 2008. Với diện tích quy mô là 5.000 m2 công ty đã đầu tư 02 dây chuyền sản xuất bột cá và mỡ cá được chế biến từ phụ phẩm cá ( như đầu, xương, thịt vụn, nội tạng của cá ...)
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 01/02/2023
10
  -0.2 (-1.96%)
Khối lượng
7,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10.2
  • Giá trần
    10.9
  • Giá sàn
    9.49
  • Giá mở cửa
    10
  • Giá cao nhất
    10.25
  • Giá thấp nhất
    10
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/11/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 38,100,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/01/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
- 24/06/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 30/11/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.04
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.04
  •        P/E :
    9.62
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.88
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,130
  • KLCP đang niêm yết:
    62,935,104
  • KLCP đang lưu hành:
    62,935,104
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    629.35
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 727,683,959 807,911,545 795,625,397 668,513,995
Giá vốn hàng bán 700,462,438 757,313,596 760,043,767 638,877,327
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 22,130,341 50,597,949 35,581,630 29,636,668
Lợi nhuận tài chính -2,783,452 -13,138,294 -9,856,751 -3,428,451
Lợi nhuận khác -268,099 -167 -150 -7,175
Tổng lợi nhuận trước thuế 15,642,932 30,109,490 20,109,616 21,141,419
Lợi nhuận sau thuế 14,078,639 27,268,041 18,098,655 19,155,291
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 14,078,639 27,268,041 18,098,655 19,155,291
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,301,096,869 1,256,891,022 1,209,207,635 1,286,500,397
Tổng tài sản 1,767,474,081 1,704,344,482 1,659,213,523 1,753,031,521
Nợ ngắn hạn 977,406,575 892,526,798 868,445,681 942,709,940
Tổng nợ 1,067,202,364 976,804,724 911,746,263 986,408,970
Vốn chủ sở hữu 700,271,716 727,539,757 747,467,260 766,622,551
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.