MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TCD

 Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải (HOSE)

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải
TRACODI là chữ viết tắt tiếng Anh của tên Công ty - Công ty Đầu tư Phát triển Giao thông Vận tải (Transport andCommunication Development Investment Corporation), được thành lập theo Quyết định số 1988/QĐ/TCCB-LĐ ngày 30/10/1990 do Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải và Bưu điện Bùi Danh Lưu ký.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 01/02/2023
6.8
  -0.31 (-4.36%)
Khối lượng
1,336,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    7.11
  • Giá trần
    7.6
  • Giá sàn
    6.62
  • Giá mở cửa
    7.1
  • Giá cao nhất
    7.35
  • Giá thấp nhất
    6.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    56.77 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/05/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 32,485,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/04/2022: Phát hành riêng lẻ 50,000,000
- 30/11/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
- 05/07/2021: Phát hành cho CBCNV 800,000
- 30/06/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 04/02/2021: Phát hành riêng lẻ 35,000,000
- 31/08/2020: Phát hành cho CBCNV 339,211
- 25/08/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:11
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 29/10/2019: Phát hành cho CBCNV 249,288
- 28/10/2019: Phát hành cho CBCNV 249,288
- 21/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 10/10/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 10/08/2018: Phát hành cho CBCNV 352,833
- 08/08/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 05/07/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:60
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.30
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.30
  •        P/E :
    2.96
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.96
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    701,910
  • KLCP đang niêm yết:
    209,418,304
  • KLCP đang lưu hành:
    244,418,304
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,662.04
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 525,068,490 693,275,350 683,161,313 1,043,307,222
Giá vốn hàng bán 454,572,511 586,219,329 586,021,498 933,093,251
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 70,495,978 107,056,021 97,139,815 110,213,970
Lợi nhuận tài chính 32,006,305 352,675,515 15,908,158 -143,903,678
Lợi nhuận khác 45,514 636,887 2,021,668 231,965
Tổng lợi nhuận trước thuế 123,953,696 344,892,059 57,382,849 -91,365,869
Lợi nhuận sau thuế 111,234,088 283,284,429 42,433,340 -71,838,260
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 104,542,933 272,311,751 35,801,992 -82,501,012
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 4,291,896,745 5,774,137,119 5,403,207,535 6,122,588,789
Tổng tài sản 7,026,907,109 8,778,649,816 9,063,600,546 9,869,837,562
Nợ ngắn hạn 3,341,711,000 3,893,171,804 3,466,119,604 4,353,891,452
Tổng nợ 4,785,850,023 5,176,184,365 5,585,771,124 6,223,256,262
Vốn chủ sở hữu 2,241,057,086 3,602,465,450 3,477,829,422 3,646,581,301
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.