TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DC1

 Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng số 1 (UpCOM)

Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng số 1
Ngày 06/04/2007, Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng số 1 được chuyển đổi mô hình từ doanh nghiệp Nhà nước sang thành CTCP theo quyết định số 536/QĐ-BXD về việc điều chỉnh phương án cổ phần hóa. Công ty chính thức đi vào hoạt động từ ngày 17/05/2007. Ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng các công trình nhà cao tầng; thi công xây lắp các công trình công nghiệp, dân dụng, ...
Cập nhật:
10:06 Thứ 2, 15/08/2022
9.7
  -0.1 (-1.02%)
Khối lượng
2,800
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    9.8
  • Giá trần
    11.2
  • Giá sàn
    8.4
  • Giá mở cửa
    9.9
  • Giá cao nhất
    9.9
  • Giá thấp nhất
    9.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    74.10 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/07/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 5.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 12/04/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
- 03/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 27/06/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 22/10/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:9, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.67
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.28
  •        P/E :
    7.95
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.81
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,942
  • KLCP đang niêm yết:
    2,594,910
  • KLCP đang lưu hành:
    4,094,905
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    41.77
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 224,896,149 285,481,698 284,995,663 95,560,512
Giá vốn hàng bán 208,453,555 261,849,591 253,552,031 86,882,128
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 15,520,597 23,632,107 31,443,632 8,678,384
Lợi nhuận tài chính -4,942,759 -5,641,043 -6,025,725 -1,706,168
Lợi nhuận khác 7,300,157 224,195 781,526 7,651,259
Tổng lợi nhuận trước thuế 9,707,304 9,347,310 15,926,917 6,864,644
Lợi nhuận sau thuế 7,722,256 7,442,062 12,682,689 5,251,000
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 7,722,256 7,442,062 12,682,689 5,251,000
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 160,062,470 152,801,265 155,260,065 133,355,617
Tổng tài sản 196,289,373 182,013,227 182,394,484 154,649,638
Nợ ngắn hạn 152,135,276 138,626,151 129,544,743 99,830,600
Tổng nợ 155,865,244 139,857,592 135,236,605 104,851,432
Vốn chủ sở hữu 40,424,129 42,155,635 47,157,878 49,798,206
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.