MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DTT

 Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Đô Thành (HOSE)

Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Đô Thành
Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Đô Thành được thành lập năm 1994 theo Giấy phép đăng ký kinh doanh số 103027 do sở Kế hoạch Đầu tư Tp.HCM cấp ngày 13/06/1994 trên cơ sở sáp nhập Xí nghiệp Quốc doanh Nhựa 2 và Xí nghiệp Quốc doanh Nhựa 5, chịu sự chỉ đạo quản lý trực tiếp của Sở Công nghiệp TP.HCM. Ngày 01/10/2006 Công ty chính thức đổi tên từ Công ty Cổ phần Nhựa Đô Thành sang Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Đô Thành.Ngày 15/12/2006,đăng ký lưu ký thành công chứng khoán tại Trung Tâm với Mã chứng khoán là DTT
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 08/02/2023
12.2
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    12.2
  • Giá trần
    13.05
  • Giá sàn
    11.35
  • Giá mở cửa
    0
  • Giá cao nhất
    12.2
  • Giá thấp nhất
    12.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.77 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 45.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 23/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 11/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 09/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 23/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 11/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 17/03/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2,2%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.08
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.08
  •        P/E :
    11.25
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.72
  • (**) Hệ số beta:
    -0.39
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,020
  • KLCP đang niêm yết:
    8,151,820
  • KLCP đang lưu hành:
    8,151,820
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    99.45
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 43,661,443 56,055,377 43,568,519 44,081,720
Giá vốn hàng bán 38,058,919 48,900,504 37,617,191 37,369,469
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 5,551,545 7,120,384 5,861,904 6,479,740
Lợi nhuận tài chính -190,800 238,663 -34,264 450,391
Lợi nhuận khác 39,036 12,547 -23,261 -750,042
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,067,051 3,870,302 2,261,722 2,865,196
Lợi nhuận sau thuế 1,594,775 3,096,242 1,856,208 2,292,157
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,594,775 3,096,242 1,856,208 2,292,157
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 80,666,969 89,304,712 95,323,557 88,539,122
Tổng tài sản 157,169,501 166,777,228 170,390,492 166,642,540
Nợ ngắn hạn 33,735,557 40,247,042 41,704,451 36,945,414
Tổng nợ 34,242,477 40,753,962 42,211,371 37,452,334
Vốn chủ sở hữu 122,927,024 126,023,266 128,179,121 129,190,206
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.