TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DTT

 Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Đô Thành (HOSE)

Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Đô Thành
Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Đô Thành được thành lập năm 1994 theo Giấy phép đăng ký kinh doanh số 103027 do sở Kế hoạch Đầu tư Tp.HCM cấp ngày 13/06/1994 trên cơ sở sáp nhập Xí nghiệp Quốc doanh Nhựa 2 và Xí nghiệp Quốc doanh Nhựa 5, chịu sự chỉ đạo quản lý trực tiếp của Sở Công nghiệp TP.HCM. Ngày 01/10/2006 Công ty chính thức đổi tên từ Công ty Cổ phần Nhựa Đô Thành sang Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Đô Thành.Ngày 15/12/2006,đăng ký lưu ký thành công chứng khoán tại Trung Tâm với Mã chứng khoán là DTT
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 25/05/2022
12.5
  0.3 (2.46%)
Khối lượng
300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    12.2
  • Giá trần
    13
  • Giá sàn
    11.3
  • Giá mở cửa
    12.5
  • Giá cao nhất
    12.5
  • Giá thấp nhất
    12.5
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.76 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 45.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 23/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 11/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 09/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 23/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 11/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 17/03/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2,2%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.62
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.62
  •        P/E :
    19.55
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.08
  • (**) Hệ số beta:
    -0.39
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    210
  • KLCP đang niêm yết:
    8,151,820
  • KLCP đang lưu hành:
    8,151,820
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    99.04
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 34,367,237 42,849,701 44,733,665 43,661,443
Giá vốn hàng bán 30,142,957 39,010,509 38,558,653 38,058,919
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 4,222,187 3,790,769 6,140,920 5,551,545
Lợi nhuận tài chính -602,949 -326,905 -341,658 -190,800
Lợi nhuận khác -36,734 -4,770 -329,153 39,036
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,366,173 480,396 2,539,939 2,067,051
Lợi nhuận sau thuế 964,588 480,396 2,027,463 1,594,775
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 964,588 480,396 2,027,463 1,594,775
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 91,434,153 66,943,936 76,581,476 80,666,969
Tổng tài sản 166,772,372 142,000,786 152,325,955 157,169,501
Nợ ngắn hạn 45,439,432 21,462,534 29,766,937 33,735,557
Tổng nợ 45,946,352 21,969,454 30,273,857 34,242,477
Vốn chủ sở hữu 120,826,020 120,031,332 122,052,099 122,927,024
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.