TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BEL

 CTCP Điện tử Biên Hòa (UpCOM)

CTCP Điện tử Biên Hòa
Công ty cổ phần Điện tử Biên Hòa - Viettronics Bien Hoa Joint Stock Company tiền thân là một công ty lên doanh giữa Công ty SANYO ELECTRIC Nhật Bản và Công ty Việt Nam được thành lập vào tháng 04 năm 1971, là một trong những công ty điện tử hàng đầu của Việt Nam chuyên sản xuất các sản phẩm điện tử - điện lạnh - điện gia dụng mang thương hiệu BELCO
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 26/05/2022
13
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    13
  • Giá trần
    14.9
  • Giá sàn
    11.1
  • Giá mở cửa
    13
  • Giá cao nhất
    13
  • Giá thấp nhất
    13
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    49.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/07/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 5.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 21/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.19
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.19
  •        P/E :
    10.90
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.87
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    6,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    6,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    78.00
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 19,660,111 19,647,098 20,040,009 22,023,458
Giá vốn hàng bán 9,875,756 6,172,917 8,272,439 7,546,996
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 9,629,769 13,474,181 11,767,570 14,476,462
Lợi nhuận tài chính 427,598 13,968,131 4,107,531 3,243,445
Lợi nhuận khác 356,864 -1,474 19,266 48,203
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,681,136 19,677,363 7,064,963 9,032,929
Lợi nhuận sau thuế 2,903,406 15,703,373 5,269,258 7,156,247
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,903,406 15,703,373 5,269,258 7,156,247
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 27,642,348 34,264,123 61,347,104 69,252,393
Tổng tài sản 61,579,294 75,927,538 75,462,995 77,670,343
Nợ ngắn hạn 2,750,735 1,706,399 3,136,597 5,587,699
Tổng nợ 9,636,546 8,591,416 10,021,614 12,472,716
Vốn chủ sở hữu 51,942,749 67,336,122 65,441,380 65,197,627
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.