MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

FOX

 Công ty Cổ phần Viễn thông FPT (UpCOM)

Công ty Cổ phần Viễn thông FPT
Được thành lập ngày 31/01/1997, Công ty Cổ phần Viễn thông FPT (FPT Telecom) khởi đầu với tên gọi Trung tâm Dịch vụ Trực tuyến với 4 thành viên, giờ đây, FPT Telecom đã trở thành một trong những nhà cung cấp hàng đầu Việt Nam trong lĩnh vực viễn thông và dịch vụ trực tuyến với tổng số hơn 2.000 nhân viên và hàng chục chi nhánh trên toàn quốc (Hà Nội, Hải Phòng, Hải Dương, TP HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Vũng Tàu, Cần Thơ...)
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 08/02/2023
56.9
  1 (1.79%)
Khối lượng
13,740
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    55.9
  • Giá trần
    64.2
  • Giá sàn
    47.6
  • Giá mở cửa
    55.5
  • Giá cao nhất
    56.9
  • Giá thấp nhất
    55.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 13/01/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 75.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 137,078,609
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/11/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/06/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
- 23/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 28/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/06/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/01/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/05/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 02/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/04/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:50
- 28/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 22/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 02/06/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 12/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    6.55
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    6.55
  •        P/E :
    8.69
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    22.33
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    6,071
  • KLCP đang niêm yết:
    328,399,568
  • KLCP đang lưu hành:
    328,339,538
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    18,682.52
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 3,472,604,694 3,606,185,492 3,730,788,087 3,933,390,284
Giá vốn hàng bán 1,746,092,308 1,830,319,359 1,921,171,664 2,004,919,115
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,725,034,978 1,775,218,564 1,809,422,585 1,917,470,366
Lợi nhuận tài chính 80,766,623 75,075,967 83,934,980 51,806,633
Lợi nhuận khác -8,414,647 -3,881,927 151,341 -2,913,175
Tổng lợi nhuận trước thuế 700,976,372 744,276,656 723,367,216 648,976,422
Lợi nhuận sau thuế 560,755,213 599,984,193 578,857,448 518,748,813
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 537,079,533 569,040,510 549,803,790 494,832,991
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 14,767,184,937 15,981,788,409 14,673,800,688 10,099,244,269
Tổng tài sản 22,160,715,444 23,480,092,258 22,519,995,223 18,425,563,615
Nợ ngắn hạn 14,561,925,236 15,685,592,856 14,207,218,068 10,424,444,685
Tổng nợ 15,311,444,143 16,423,346,542 14,884,870,152 10,503,663,117
Vốn chủ sở hữu 6,849,271,301 7,056,745,716 7,635,125,071 7,921,900,498
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.