TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

EME

 Công ty Cổ phần Điện cơ (UpCOM)

Công ty Cổ phần Điện cơ
Được thành lập từ ngày 31/12/1998 theo Quyết định số 88/1998/QĐ-BCN của Bộ Công nghiệp, Công ty cổ phần Điện Cơ là một trong những đơn vị đầu tiên trong ngành điện thực hiện việc tiến hành cổ phần hóa từ doanh nghiệp nhà nước. Với số vốn điều lệ ban đầu là 25 tỉ đồng và hiện nay là 37,8 tỉ đồng được đóng góp từ hơn 200 cổ đông của Công ty, mọi hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty đều được kiểm soát chặt chẽ theo luật định.
Cập nhật:
09:59 Thứ 2, 15/08/2022
46.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    46.5
  • Giá trần
    53.4
  • Giá sàn
    39.6
  • Giá mở cửa
    46.5
  • Giá cao nhất
    46.5
  • Giá thấp nhất
    46.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -3.10 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 17/07/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,780,298
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 02/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 31/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.49
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.49
  •        P/E :
    31.24
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.02
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    20
  • KLCP đang niêm yết:
    3,780,298
  • KLCP đang lưu hành:
    3,780,298
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    175.78
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 98,203,480 71,084,715 77,826,191 72,054,696
Giá vốn hàng bán 82,879,065 61,478,591 60,804,503 49,448,280
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 15,084,164 9,606,125 17,021,688 22,606,416
Lợi nhuận tài chính -585,097 -705,057 874,278 1,624,646
Lợi nhuận khác 354,504 318,025 200,196 340,496
Tổng lợi nhuận trước thuế 217,994 96,974 1,668,646 7,122,177
Lợi nhuận sau thuế 68,197 36,190 1,380,923 5,627,346
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 68,197 36,190 1,380,923 5,627,346
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 97,178,388 69,494,279 97,035,665 113,155,583
Tổng tài sản 114,938,736 88,425,248 113,861,749 128,559,506
Nợ ngắn hạn 44,294,057 21,265,150 41,320,729 50,529,232
Tổng nợ 45,441,667 22,412,760 47,468,339 56,676,842
Vốn chủ sở hữu 69,497,069 66,012,488 66,393,411 71,882,665
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.