MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

MWG

 Công ty cổ phần Đầu tư Thế giới Di động (HOSE)

Công ty cổ phần Đầu tư Thế giới Di động
Công ty TNHH Thế Giới Di Động thành lập vào tháng 03/2004, lĩnh vực hoạt động chính của công ty bao gồm: mua bán sửa chữa các thiết bị liên quan đến điện thoại di động, thiết bị kỹ thuật số và các lĩnh vực liên quan đến thương mại điện tử. Năm 2007 Công ty TNHH Thế Giới Di Động tiếp nhận vốn đầu tư của quỹ Mekong Capital, chuyển đổi sang hình thức công ty cổ phần để mở rộng cơ hội phát triển.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 01/02/2023
47.1
  0.6 (1.29%)
Khối lượng
7,835,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    46.5
  • Giá trần
    49.75
  • Giá sàn
    43.25
  • Giá mở cửa
    46.2
  • Giá cao nhất
    47.15
  • Giá thấp nhất
    45.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -1,000
  • GT Mua
    94.2 (Tỷ)
  • GT Bán
    94.2 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 14/07/2014
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 81.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 62,723,171
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/06/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
- 07/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/03/2022: Phát hành cho CBCNV 19,190,970
- 30/08/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 01/04/2021: Phát hành cho CBCNV 9,306,970
- 11/01/2021: Phát hành cho CBCNV 12,914,240
- 19/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 06/01/2020: Phát hành cho CBCNV 9,663,809
- 16/09/2019: Phát hành cho CBCNV 50,000
- 23/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 28/12/2018: Phát hành cho CBCNV 12,729,511
- 19/11/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 3:1
- 24/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 15/01/2018: Phát hành riêng lẻ 6,181,084
- 20/12/2017: Phát hành cho CBCNV 9,225,948
- 22/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
- 06/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 11/12/2015: Phát hành cho CBCNV 6,984,998
- 13/05/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4:1
- 10/12/2014: Phát hành cho CBCNV 5,331,118
- 08/10/2014: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:633
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:67
- 17/04/2014: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:3720
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:669
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.48
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.48
  •        P/E :
    13.54
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.92
  • (**) Hệ số beta:
    0.73
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,966,970
  • KLCP đang niêm yết:
    475,431,197
  • KLCP đang lưu hành:
    1,463,376,716
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    68,925.04
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 36,819,173,886 34,702,840,342 32,322,456,456 30,877,778,204
Giá vốn hàng bán 28,342,412,527 27,001,321,733 24,619,955,468 22,658,872,495
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 8,124,264,091 7,336,418,239 7,392,024,380 7,929,508,658
Lợi nhuận tài chính 148,580,078 -62,399,793 -85,896,746 -69,766,688
Lợi nhuận khác 5,622,411 -1,052,726 -229,460,422 -30,832,190
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,002,993,629 1,702,143,324 1,417,840,146 933,378,274
Lợi nhuận sau thuế 1,445,244,373 1,130,668,779 906,779,169 619,022,103
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,444,465,283 1,130,010,995 906,245,996 619,040,753
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 51,393,709,730 48,128,776,434 50,183,400,888 44,631,140,050
Tổng tài sản 62,370,640,318 59,216,899,649 61,281,996,808 55,834,209,834
Nợ ngắn hạn 40,560,349,717 36,812,511,449 32,001,045,197 26,000,378,316
Tổng nợ 40,560,349,717 36,812,511,449 37,968,545,197 31,901,628,316
Vốn chủ sở hữu 21,810,290,602 22,404,388,200 23,313,451,611 23,932,581,518
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.