TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PAI

 CTCP Công nghệ thông tin, viễn thông và tự động hóa Dầu khí (UpCOM)

CTCP Công nghệ thông tin, viễn thông và tự động hóa Dầu khí
PAIC được thành lập ngày 16/02/2009. Mặc dù mới thành lập, nhưng PAIC thừa hưởng toàn bộ cơ sở vật chất, nhân lực, năng lực và kinh nghiệm của Công ty TNHH một thành viên Công nghệ thông tin và Tự động hóa Dầu khí. Hiện, PAIC có 117 người làm việc ở Trụ sở chính tại Hà Nội, tại Văn phòng đại diện tại Tp. Hồ Chí Minh và tại Khu công nghiệp Dung Quất, tỉnh Quảng Ngãi.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 19/08/2022
13
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    13
  • Giá trần
    18.2
  • Giá sàn
    7.8
  • Giá mở cửa
    13
  • Giá cao nhất
    13
  • Giá thấp nhất
    13
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.88 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 23/01/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,235,290
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 30/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 15/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 06/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.87
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.87
  •        P/E :
    14.92
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.38
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    4,235,290
  • KLCP đang lưu hành:
    4,235,290
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    55.06
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 94,038,867 80,323,646 92,985,341 118,524,498
Giá vốn hàng bán 76,815,413 62,963,796 76,304,166 99,185,239
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 17,223,455 17,359,850 16,681,175 19,339,260
Lợi nhuận tài chính 1,935,420 2,191,817 1,840,831 1,486,327
Lợi nhuận khác -1,775,656 -1,074,431 906,495 -190,010
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,735,885 3,409,389 4,136,551 4,898,175
Lợi nhuận sau thuế 876,118 2,265,257 3,389,930 3,689,443
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 876,118 2,265,257 3,389,930 3,689,443
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 70,565,736 73,518,503 77,445,517 78,249,689
Tổng tài sản 92,194,809 82,823,582 91,072,070 92,660,658
Nợ ngắn hạn 29,302,449 28,118,010 43,690,214 44,469,526
Tổng nợ 47,612,828 36,911,014 43,690,214 44,469,526
Vốn chủ sở hữu 44,581,980 45,912,568 47,381,856 48,191,132
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.