MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SRA

 Công ty Cổ phần Sara Việt Nam (HNX)

Công ty Cổ phần Sara Việt Nam
Ngày 12/04/2004, Công ty Cổ phần SARA Việt Nam chính thức được thành lập theo giấy đăng ký kinh doanh số 0103004132 do Sở Kế hoạch & Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp, với định hướng lĩnh vực hoạt động chính của Công ty là nghiên cứu và phát triển công nghệ thông tin, trong đó trọng tâm là gia công và cung cấp các sản phẩm phần mềm, thiết kế website.
Đưa cp vào diện bị kiểm soát từ 12.10.2022 do TCNY chậm nộp BCTC riêng và HN bán niên năm 2022 đã được soát xét quá 30 ngày so với quy định.
Cập nhật:
09:50 Thứ 5, 02/02/2023
3.4
  -0.1 (-2.86%)
Khối lượng
66,300
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    3.5
  • Giá trần
    3.8
  • Giá sàn
    3.2
  • Giá mở cửa
    3.5
  • Giá cao nhất
    3.5
  • Giá thấp nhất
    3.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.43 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/01/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 52.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/01/2021: Phát hành riêng lẻ 18,000,000
- 05/11/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:40
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 16/01/2019: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:8, giá 10000 đ/cp
- 12/12/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.45
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.45
  •        P/E :
    2.41
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.38
  • (**) Hệ số beta:
    0.80
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    404,809
  • KLCP đang niêm yết:
    43,199,974
  • KLCP đang lưu hành:
    43,199,974
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    151.20
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 57,933,476 32,917,944 36,700,252 5,882,256
Giá vốn hàng bán 24,807,330 14,932,464 15,501,005 3,470,723
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 33,121,036 17,982,040 21,189,859 2,401,698
Lợi nhuận tài chính -21,096 1,370 -306,808 -6,268
Lợi nhuận khác 349,865 -185,392 -6,955 340,946
Tổng lợi nhuận trước thuế 32,172,889 16,363,821 18,843,853 1,155,271
Lợi nhuận sau thuế 32,112,557 16,023,909 18,711,293 1,092,588
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 31,664,699 15,725,584 18,365,436 1,079,394
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 355,319,065 380,157,517 384,583,638 377,727,639
Tổng tài sản 600,500,777 639,440,838 663,298,103 654,135,271
Nợ ngắn hạn 7,814,547 27,333,977 32,273,563 27,554,331
Tổng nợ 7,814,547 27,333,977 32,273,563 27,554,331
Vốn chủ sở hữu 592,686,229 612,106,861 631,024,540 626,580,940
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.