MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BDG

 Công ty cổ phần May mặc Bình Dương (UpCOM)

Công ty cổ phần May mặc Bình Dương
Công ty Cổ phần may mặc Bình Dương tiền thân là xí nghiệp may mặc hàng xuất khẩu, được thành lập tháng 11/1989. Côn ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ ngày 01/12/2015. Là một trong những công ty lớn và nổi tiếng về sản xuất và xuất khẩu hàng may mặc tại Việt Nam, Công ty chuyên về áo sơ mi, quần jean, quần âu với tổng công suất hơn 10 triệu đơn vị mỗi năm.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 30/01/2023
32
  0.3 (0.95%)
Khối lượng
6,556
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    31.7
  • Giá trần
    36.4
  • Giá sàn
    27
  • Giá mở cửa
    31.7
  • Giá cao nhất
    32
  • Giá thấp nhất
    31.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.79 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/04/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 20.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 12,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/09/2022: Phát hành cho CBCNV 600,000
- 16/09/2022: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 60:61
- 03/08/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 08/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 06/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 29/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 01/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 19/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
- 26/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 03/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 15/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 29/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    5.99
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    5.99
  •        P/E :
    5.35
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.78
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    17,829
  • KLCP đang niêm yết:
    24,799,920
  • KLCP đang lưu hành:
    24,799,920
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    793.60
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 399,509,601 399,509,601 520,582,627 475,630,693
Giá vốn hàng bán 340,176,250 340,176,250 420,495,793 384,545,755
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 59,333,351 59,333,351 96,206,331 94,586,474
Lợi nhuận tài chính 1,088,998 1,088,998 2,955,764 -6,197,350
Lợi nhuận khác 576,644 576,644 6,594,782 1,462,558
Tổng lợi nhuận trước thuế 21,032,292 21,032,292 67,924,054 112,150,729
Lợi nhuận sau thuế 13,881,540 13,881,540 52,818,482 86,083,784
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 17,740,456 17,740,456 55,211,797 88,647,716
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 745,566,485 745,566,485 772,837,970 784,021,418
Tổng tài sản 1,015,386,163 1,015,386,163 1,066,884,522 1,069,446,637
Nợ ngắn hạn 451,910,865 451,910,865 489,245,404 385,200,165
Tổng nợ 626,425,844 626,425,844 626,811,853 543,496,385
Vốn chủ sở hữu 388,960,320 388,960,320 440,072,669 525,950,252
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.