TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BDG

 CTCP May mặc Bình Dương (UpCOM)

CTCP May mặc Bình Dương
Công ty Cổ phần may mặc Bình Dương tiền thân là xí nghiệp may mặc hàng xuất khẩu, được thành lập tháng 11/1989. Côn ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ ngày 01/12/2015. Là một trong những công ty lớn và nổi tiếng về sản xuất và xuất khẩu hàng may mặc tại Việt Nam, Công ty chuyên về áo sơ mi, quần jean, quần âu với tổng công suất hơn 10 triệu đơn vị mỗi năm.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 24/06/2022
56.7
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    56.7
  • Giá trần
    65.2
  • Giá sàn
    48.2
  • Giá mở cửa
    56.7
  • Giá cao nhất
    56.7
  • Giá thấp nhất
    56.7
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.92 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/04/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 20.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 12,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 08/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 06/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 29/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 01/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 19/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
- 26/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 03/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 15/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 29/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    9.25
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    9.25
  •        P/E :
    6.13
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    29.30
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    40
  • KLCP đang niêm yết:
    12,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    12,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    680.40
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 363,576,162 173,623,172 305,259,641 498,253,793
Giá vốn hàng bán 315,311,802 143,740,420 257,346,000 395,297,478
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 48,264,360 29,882,752 45,709,959 102,956,315
Lợi nhuận tài chính 2,011,595 265,264 2,564,402 14,275,020
Lợi nhuận khác 1,688,699 708,358 1,306,951 2,165,455
Tổng lợi nhuận trước thuế 36,122,007 14,036,180 11,897,060 76,770,115
Lợi nhuận sau thuế 28,327,770 10,313,567 8,699,427 63,736,838
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 28,317,195 10,318,003 8,690,524 63,731,536
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 677,857,170 517,854,658 705,044,994 727,972,842
Tổng tài sản 762,482,753 586,901,743 766,146,178 1,008,703,244
Nợ ngắn hạn 447,443,291 261,110,369 430,926,436 432,108,142
Tổng nợ 457,534,017 271,638,276 442,055,251 633,624,465
Vốn chủ sở hữu 304,948,736 315,263,467 324,090,927 375,078,779
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.