MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

AAT

 Công ty Cổ phần Tập đoàn Tiên Sơn Thanh Hóa (HOSE)

Công ty Cổ phần Tập đoàn Tiên Sơn Thanh Hóa
Trở thành một công ty may xuất khẩu lớn mạnh của tỉnh Thanh Hóa và khu vực Bắc Miền Trung, có cơ cấu SXKD hợp lý hiệu quả, tập trung chủ yếu vào lĩnh vực mũi nhọn là may công nghiệp xuất khẩu, mở rộng hợp tác liên doanh liên kết với các Công ty, tập đoàn lớn trên thế giới, mở ít nhất 01 đến 02 chi nhánh của công ty tại các nước Mỹ, Hàn Quốc, nâng cao hiệu quả tạo sức cạnh tranh, phát triển đi đôi với bảo vệ môi trường sinh thái, tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động đặc biệt là các vùng nông thôn trong tỉnh, góp phần đảm bảo an sinh xã hội, xóa đói giảm nghèo bền vững với phương châm của công ty là “Phát triển bền vững và thân thiện”.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 08/02/2023
5.3
  -0.08 (-1.49%)
Khối lượng
564,700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    5.38
  • Giá trần
    5.75
  • Giá sàn
    5.01
  • Giá mở cửa
    5.4
  • Giá cao nhất
    5.42
  • Giá thấp nhất
    5.25
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -3,000
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.79 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/03/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 34,800,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 20/12/2021: Phát hành riêng lẻ 25,000,000
- 14/10/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:115
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.39
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.39
  •        P/E :
    3.80
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.59
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,107,030
  • KLCP đang niêm yết:
    63,801,489
  • KLCP đang lưu hành:
    63,801,489
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    338.15
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 114,596,183 459,585,336 118,372,034 269,072,256
Giá vốn hàng bán 105,258,105 340,437,963 107,756,512 253,778,621
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 9,338,079 119,147,373 10,615,522 15,293,635
Lợi nhuận tài chính -3,766,962 -5,222,375 -4,583,471 -7,361,584
Lợi nhuận khác -550,010 -157,629 -75,853 362,415
Tổng lợi nhuận trước thuế 164,262 110,444,587 786,469 1,781,652
Lợi nhuận sau thuế 21,408 88,324,144 610,784 1,369,341
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 21,408 88,324,144 610,784
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 494,376,569 366,016,770 441,267,367 447,221,041
Tổng tài sản 1,237,793,387 1,099,972,931 1,059,538,048 1,056,917,552
Nợ ngắn hạn 356,116,509 145,828,645 130,216,821 135,729,763
Tổng nợ 569,035,164 342,890,564 320,044,957 317,022,676
Vốn chủ sở hữu 668,758,222 757,082,366 739,493,092 739,894,876
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.