TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

AAT

 Công ty Cổ phần Tập đoàn Tiên Sơn Thanh Hóa (HOSE)

Công ty Cổ phần Tập đoàn Tiên Sơn Thanh Hóa
Trở thành một công ty may xuất khẩu lớn mạnh của tỉnh Thanh Hóa và khu vực Bắc Miền Trung, có cơ cấu SXKD hợp lý hiệu quả, tập trung chủ yếu vào lĩnh vực mũi nhọn là may công nghiệp xuất khẩu, mở rộng hợp tác liên doanh liên kết với các Công ty, tập đoàn lớn trên thế giới, mở ít nhất 01 đến 02 chi nhánh của công ty tại các nước Mỹ, Hàn Quốc, nâng cao hiệu quả tạo sức cạnh tranh, phát triển đi đôi với bảo vệ môi trường sinh thái, tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động đặc biệt là các vùng nông thôn trong tỉnh, góp phần đảm bảo an sinh xã hội, xóa đói giảm nghèo bền vững với phương châm của công ty là “Phát triển bền vững và thân thiện”.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 09/08/2022
13.5
  0.2 (1.5%)
Khối lượng
1,200,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    13.3
  • Giá trần
    14.2
  • Giá sàn
    12.4
  • Giá mở cửa
    13
  • Giá cao nhất
    13.55
  • Giá thấp nhất
    12.95
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    9,800
  • GT Mua
    0.13 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.76 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/03/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 34,800,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 20/12/2021: Phát hành riêng lẻ 25,000,000
- 14/10/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:115
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.76
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.76
  •        P/E :
    7.65
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.87
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,126,220
  • KLCP đang niêm yết:
    63,801,489
  • KLCP đang lưu hành:
    63,801,489
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    861.32
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 100,941,172 67,877,676 114,596,183 459,585,336
Giá vốn hàng bán 89,058,138 65,746,994 105,258,105 340,437,963
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 11,883,034 2,130,682 9,338,079 119,147,373
Lợi nhuận tài chính -2,403,405 -2,192,878 -3,766,962 -5,222,375
Lợi nhuận khác -397,602 4,220,224 -550,010 -157,629
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,191,270 1,864,364 164,262 110,444,587
Lợi nhuận sau thuế 2,473,496 1,064,894 21,408 88,324,144
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,473,496 1,064,894 21,408 88,324,144
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 231,158,816 342,662,732 494,376,569 366,016,770
Tổng tài sản 718,474,813 976,051,728 1,237,793,387 1,099,972,931
Nợ ngắn hạn 170,452,417 105,950,448 356,116,509 145,828,645
Tổng nợ 266,241,639 307,764,047 569,035,164 342,890,564
Vốn chủ sở hữu 452,233,174 668,287,681 668,758,222 757,082,366
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.