TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DCG

 Công ty cổ phần Tổng công ty May Đáp Cầu (UpCOM)

Công ty cổ phần Tổng công ty May Đáp Cầu
Tổng Công ty May Đáp Cầu (DAGARCO) là doanh nghiệp trực thuộc tổng công ty Dệt may Việt Nam (vinatex), được thành lập ngày 2-2-1967. DAGARCO được quyền xuất nhập khẩu trực tiếp, chuyện sản xuất các sản phẩm may mặc chất lượng cao theo đơn đặt hàng của khách hàng trong nước và quốc tế.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 04/07/2022
16.6
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    16.6
  • Giá trần
    23.2
  • Giá sàn
    10
  • Giá mở cửa
    16.6
  • Giá cao nhất
    16.6
  • Giá thấp nhất
    16.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    94.75 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 14/12/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 25.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,250,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 26/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 24/09/2019: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:30
- 24/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.22
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.22
  •        P/E :
    5.16
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.41
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    6,825,000
  • KLCP đang lưu hành:
    6,824,996
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    113.29
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 659,879,028 635,579,352 590,861,531 674,661,519
Giá vốn hàng bán 509,712,663 494,228,915 465,202,937 508,671,466
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 150,166,365 141,350,437 125,658,594 165,990,054
Lợi nhuận tài chính 4,645,640 6,162,963 7,013,049 2,691,332
Lợi nhuận khác 757,162 7,066,741 906,170 398,046
Tổng lợi nhuận trước thuế 57,483,908 46,904,688 36,827,431 50,645,627
Lợi nhuận sau thuế 47,959,396 40,517,998 31,481,510 42,614,995
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 29,842,340 22,039,435 16,187,620 21,970,541
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 193,688,693 234,524,920 231,035,001 276,135,043
Tổng tài sản 329,412,721 384,768,916 417,963,453 451,054,389
Nợ ngắn hạn 198,087,305 230,101,000 259,884,809 277,435,993
Tổng nợ 199,051,750 243,814,062 269,394,255 277,980,611
Vốn chủ sở hữu 130,360,971 140,954,854 148,569,198 173,073,778
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.