MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HGM

 Công ty cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang (HNX)

Công ty cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang
Xí nghiệp Cơ khí Hà Giang, tiền thân của Công ty Cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang được thành lập năm 1995 và sau đó hợp nhất với Công ty Khai thác và Chế biến Khoáng sản Hà Giang thành Công ty Cơ khí và Khai thác Khoáng sản Hà Giang trực thuộc Ủy ban Nhân dân tỉnh Hà Giang.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 27/01/2023
36.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    36.5
  • Giá trần
    40.1
  • Giá sàn
    32.9
  • Giá mở cửa
    36.5
  • Giá cao nhất
    36.5
  • Giá thấp nhất
    36.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.81 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/12/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 69.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 21/10/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 04/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 19/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 13/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 06/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 55%
- 03/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 08/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 27/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 15/01/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/04/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 26/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 26/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 24/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 23/07/2013: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
- 16/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 06/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 70%
- 06/08/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 02/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 08/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 26/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 26/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/03/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.90
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.90
  •        P/E :
    7.45
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.84
  • (**) Hệ số beta:
    -0.41
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    0
  • KLCP đang niêm yết:
    12,600,000
  • KLCP đang lưu hành:
    11,920,720
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    435.11
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 65,470,373 53,033,080 31,800,610 50,675,453
Giá vốn hàng bán 33,696,444 15,007,423 6,155,948 21,131,986
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 31,773,929 38,025,657 25,644,662 29,543,466
Lợi nhuận tài chính 911,075 1,139,683 -8,644,146 -15,326,328
Lợi nhuận khác -568,000 -198,400 -364,629 -600,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 26,549,482 34,722,107 12,561,215 8,830,991
Lợi nhuận sau thuế 21,262,074 27,843,208 8,135,330 11,287,648
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 21,262,074 27,843,208 8,135,330 11,287,648
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 148,497,969 136,727,482 155,794,568 143,675,631
Tổng tài sản 257,671,865 248,244,757 243,654,893 215,508,759
Nợ ngắn hạn 20,766,303 28,017,156 29,900,697 20,514,790
Tổng nợ 33,930,518 41,006,670 42,872,760 33,482,362
Vốn chủ sở hữu 223,741,347 207,238,087 200,782,133 182,026,397
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.