TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TMG

 Công ty Cổ phần Kim loại màu Thái Nguyên - Vimico (UpCOM)

Công ty Cổ phần Kim loại màu Thái Nguyên - Vimico
Công ty Cổ phần Kim loại màu Thái Nguyên-Vimico, tiền thân là Xí nghiệp Liên hợp Luyện kim màu Bắc Thái, thành lập ngày 28/2/1980. Gần 40 năm qua, Với việc ứng dụng công nghệ sản xuất tiên tiến, cùng với sản phẩm làm ra đạt chất lượng theo tiêu chuẩn đã tạo ra thương hiệu cho các sản phẩm của Công ty được bạn bè trong và ngoài nước biết đến.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 08/08/2022
60
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    60
  • Giá trần
    69
  • Giá sàn
    51
  • Giá mở cửa
    60
  • Giá cao nhất
    60
  • Giá thấp nhất
    60
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.99 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 07/02/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 22.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 18,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 37%
- 17/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 23%
- 26/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 01/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 23%
- 08/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 23/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
- 05/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 55%
- 04/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 04/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 70%
- 28/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 11/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    8.61
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    8.61
  •        P/E :
    6.97
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.86
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    110
  • KLCP đang niêm yết:
    18,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    18,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,080.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 252,762,458 236,361,214 281,300,473 297,246,840
Giá vốn hàng bán 170,344,357 166,239,759 229,830,616 239,500,207
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 82,418,102 70,121,455 51,469,857 57,746,633
Lợi nhuận tài chính 370,426 421,242 525,870 -841,902
Lợi nhuận khác -834,720 -3,139,006 3,004,179 73,032
Tổng lợi nhuận trước thuế 60,483,714 58,077,062 36,981,527 42,300,553
Lợi nhuận sau thuế 48,156,847 45,895,005 28,893,068 31,984,128
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 48,156,847 45,895,005 28,893,068 31,984,128
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 234,248,134 288,235,840 264,470,283 234,923,034
Tổng tài sản 503,823,458 557,242,540 566,773,344 529,650,743
Nợ ngắn hạn 227,009,166 266,606,661 306,554,184 210,057,573
Tổng nợ 246,734,300 299,192,457 321,237,793 226,246,813
Vốn chủ sở hữu 257,089,158 258,050,083 245,535,551 303,403,930
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.