MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SGC

 Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Sa Giang (HNX)

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Sa Giang
Công ty Cổ phần xuất nhập khẩu Sa Giang hoạt động với mục tiêu sản xuất và cung ứng các sản phẩm chất lượng cao, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, trở thành doanh nghiệp chế biến thực phẩm được tin tưởng với sứ mệnh mang lại sức khỏe cho người tiêu dùng và đứng trong Top 10 Công ty chế biến thực phẩm tại Việt Nam. Triết lý hoạt động của công ty: An toàn vệ sinh thực phẩm để đảm bảo sức khỏe người tiêu dùng.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 08/02/2023
74.9
  4.6 (6.54%)
Khối lượng
300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    70.3
  • Giá trần
    77.3
  • Giá sàn
    63.3
  • Giá mở cửa
    77
  • Giá cao nhất
    77
  • Giá thấp nhất
    64.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    99.10 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:05/09/2006
Với Khối lượng (cp):4,088,700
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):55.0
Ngày giao dịch cuối cùng:09/06/2009
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/06/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 17.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,956,402
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 18/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 31/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 19/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 17/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 04/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 28/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 11/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 04/01/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 17/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 31/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 03/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 11/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 02/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 28/03/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 28/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/10/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/04/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    8.31
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    8.31
  •        P/E :
    9.01
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    27.35
  • (**) Hệ số beta:
    0.58
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    219
  • KLCP đang niêm yết:
    7,147,580
  • KLCP đang lưu hành:
    7,147,580
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    535.35
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 124,340,607 122,345,970 85,169,231 117,353,058
Giá vốn hàng bán 86,860,509 87,056,616 66,382,826 88,976,326
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 37,466,878 31,650,051 18,791,109 27,194,785
Lợi nhuận tài chính 266,039 595,831 669,369 -1,402,752
Lợi nhuận khác -42,516 206,727 17,163 173,336
Tổng lợi nhuận trước thuế 25,165,550 20,411,450 9,692,774 15,929,534
Lợi nhuận sau thuế 19,875,592 16,489,206 7,700,628 15,340,288
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 19,875,592 16,489,206 7,700,628 15,340,288
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 153,011,085 134,956,397 121,708,680 152,033,291
Tổng tài sản 260,423,034 247,874,743 239,165,058 271,275,322
Nợ ngắn hạn 84,840,300 56,062,848 39,685,076 56,490,044
Tổng nợ 89,099,903 60,062,405 43,652,245 60,422,221
Vốn chủ sở hữu 171,323,131 187,812,338 195,512,813 210,853,101
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.