TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

AG1

 Công ty Cổ phần 28.1 (UpCOM)

Công ty Cổ phần 28.1
Công ty Cổ phần 28.1 là công ty con với 51% vốn của Tổng công ty, chuyên sản xuất các sản phẩm veston nam và nữ chất lượng cao. Hiện tại, Công ty TNHH 28.1 có 2 xưởng may với hơn 1000 công nhân làm việc, hàng năm sản xuất hơn 2 triệu bộ veston nam/nữ.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 27/06/2022
6.6
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    6.6
  • Giá trần
    7.5
  • Giá sàn
    5.7
  • Giá mở cửa
    6.6
  • Giá cao nhất
    6.6
  • Giá thấp nhất
    6.6
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.94 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/01/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,863,386
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 19/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 11/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    5.69
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    333
  • KLCP đang niêm yết:
    4,863,386
  • KLCP đang lưu hành:
    4,863,386
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    32.10
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 388,222,167 346,501,607 144,558,356 139,538,708
Giá vốn hàng bán 340,953,635 316,186,071 130,875,789 133,273,749
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 47,268,532 30,315,535 13,421,378 6,264,958
Lợi nhuận tài chính -3,676 87,885 -114,869 -1,175,235
Lợi nhuận khác 713,514 2,261,989 -16,527 611,093
Tổng lợi nhuận trước thuế 10,580,841 9,006,149 -9,277,923 -13,017,676
Lợi nhuận sau thuế 8,464,673 7,204,919 -9,277,923 -13,017,676
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 8,464,673 7,204,919 -9,277,923 -13,017,676
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 113,055,614 83,008,267 69,487,391 70,810,791
Tổng tài sản 145,651,864 115,694,099 96,123,351 91,149,551
Nợ ngắn hạn 88,548,981 58,915,528 55,322,471 63,466,346
Tổng nợ 88,648,981 59,015,528 55,422,471 63,466,346
Vốn chủ sở hữu 57,002,884 56,678,571 40,700,880 27,683,204
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.