TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HPP

 Công ty Cổ phần Sơn Hải Phòng (UpCOM)

Công ty Cổ phần Sơn Hải Phòng
Công ty cổ phần Sơn Hải Phòng tiền thân là Xí nghiệp hoá chất sơn dầu được Uỷ ban hành chính thành phố Hải Phòng quyết định thành lập ngày 25/01/1960. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ ngày 02/01/2004. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất và kinh doanh sơn các loại; kinh doanh vật tư, thiết bị, hóa chất thông thường; dịch vụ thương mại...
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 01/07/2022
61
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    61
  • Giá trần
    70.1
  • Giá sàn
    51.9
  • Giá mở cửa
    61
  • Giá cao nhất
    61
  • Giá thấp nhất
    61
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    30.83 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/08/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 55.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,900,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 02/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 02/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 02/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 27/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 28/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 11/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 11/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 01/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 17/11/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 30/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 13/11/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 11/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 08/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 16/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 18/01/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    8.35
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    8.35
  •        P/E :
    7.54
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    52.93
  • (**) Hệ số beta:
    0.10
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    6,812
  • KLCP đang niêm yết:
    8,007,177
  • KLCP đang lưu hành:
    8,007,177
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    504.45
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 576,109,922 796,054,470 854,834,611 1,031,209,457
Giá vốn hàng bán 445,012,018 604,804,092 628,401,140 855,902,884
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 130,800,797 191,040,324 225,811,200 174,292,181
Lợi nhuận tài chính -13,593,903 -15,198,830 -15,321,673 -8,070,683
Lợi nhuận khác 65,041 765,176 184,473 491,841
Tổng lợi nhuận trước thuế 57,060,134 87,673,370 110,599,148 75,527,121
Lợi nhuận sau thuế 56,904,851 87,141,481 105,295,881 71,227,618
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 55,616,885 82,225,360 100,187,611 66,890,655
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 315,702,285 449,690,502 537,623,790 769,557,008
Tổng tài sản 620,816,923 761,059,225 870,101,055 1,102,389,112
Nợ ngắn hạn 295,236,867 386,622,814 428,529,786 615,596,258
Tổng nợ 317,627,540 398,029,584 449,602,762 657,009,213
Vốn chủ sở hữu 303,189,383 363,029,642 420,498,293 445,379,899
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.