TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SVI

 Công ty Cổ phần Bao bì Biên Hòa (HOSE)

Công ty Cổ phần Bao bì Biên Hòa
Trước năm 1975, Công ty cổ phần bao bì Biên Hoà được hình thành từ một nhà máy sản xuất bao bì carton nhỏ có thương hiệu là Sovi. Sau năm 1975, Nhà máy này được Nhà nước tiếp quản và chuyển thành doanh nghiệp quốc doanh được lấy tên là Nhà máy bao bì Biên Hòa. Tháng 9/2003, nhà máy chính thức chuyển sang hình thức công ty cổ phần, lấy tên là Công ty Cổ phần Bao bì Biên Hoà trực thuộc Tổng công ty Công nghiệp Thực phẩm Đồng Nai.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
68.9
  -0.1 (-0.14%)
Khối lượng
2,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    69
  • Giá trần
    73.8
  • Giá sàn
    64.2
  • Giá mở cửa
    68.9
  • Giá cao nhất
    68.9
  • Giá thấp nhất
    68.3
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0.07 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    5.15 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:22/12/2008
Với Khối lượng (cp):3,900,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):12.2
Ngày giao dịch cuối cùng:27/02/2012
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/03/2012
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 22.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,918,990
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 19/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 09/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 27/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 10/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 10/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/02/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/02/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
- 03/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/02/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/07/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/07/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/01/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 31/10/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/01/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/07/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 20/01/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 22/07/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    7.91
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    7.91
  •        P/E :
    8.71
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    51.58
  • (**) Hệ số beta:
    0.04
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,330
  • KLCP đang niêm yết:
    12,832,437
  • KLCP đang lưu hành:
    12,832,437
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    884.15
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 471,611,420 416,122,238 510,305,968 476,899,409
Giá vốn hàng bán 406,339,953 368,760,571 440,225,124 414,213,005
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 65,079,077 46,468,366 69,462,184 62,060,709
Lợi nhuận tài chính 2,252,394 433,869 928,409 1,658,512
Lợi nhuận khác -28,518 -64,981 317,895 191,769
Tổng lợi nhuận trước thuế 34,170,138 17,383,415 40,416,807 35,057,136
Lợi nhuận sau thuế 27,316,776 13,906,732 32,230,729 28,024,056
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 27,316,776 13,906,732 32,230,729 28,024,056
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 852,093,071 759,337,827 848,185,094 846,515,314
Tổng tài sản 1,178,569,911 1,074,292,908 1,160,046,782 1,159,770,866
Nợ ngắn hạn 559,957,175 441,497,573 512,959,631 492,068,238
Tổng nợ 569,966,152 451,883,416 526,184,429 497,884,458
Vốn chủ sở hữu 608,603,759 622,409,492 633,862,353 661,886,408
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.