MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SVI

 Công ty Cổ phần Bao bì Biên Hòa (HOSE)

Công ty Cổ phần Bao bì Biên Hòa
Trước năm 1975, Công ty cổ phần bao bì Biên Hoà được hình thành từ một nhà máy sản xuất bao bì carton nhỏ có thương hiệu là Sovi. Sau năm 1975, Nhà máy này được Nhà nước tiếp quản và chuyển thành doanh nghiệp quốc doanh được lấy tên là Nhà máy bao bì Biên Hòa. Tháng 9/2003, nhà máy chính thức chuyển sang hình thức công ty cổ phần, lấy tên là Công ty Cổ phần Bao bì Biên Hoà trực thuộc Tổng công ty Công nghiệp Thực phẩm Đồng Nai.
Cập nhật:
10:03 Thứ 4, 01/02/2023
66.6
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    66.6
  • Giá trần
    71.2
  • Giá sàn
    62
  • Giá mở cửa
    0
  • Giá cao nhất
    66.6
  • Giá thấp nhất
    66.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:22/12/2008
Với Khối lượng (cp):3,900,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):12.2
Ngày giao dịch cuối cùng:27/02/2012
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/03/2012
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 22.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,918,990
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 19/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 09/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 27/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 10/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 10/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/02/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/02/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
- 03/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/02/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/07/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/07/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/01/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 31/10/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/01/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/07/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 20/01/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 22/07/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    9.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    9.00
  •        P/E :
    7.40
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    54.09
  • (**) Hệ số beta:
    0.04
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    150
  • KLCP đang niêm yết:
    12,832,437
  • KLCP đang lưu hành:
    12,832,437
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    854.64
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 476,899,409 515,095,224 462,816,935 425,317,273
Giá vốn hàng bán 414,213,005 444,937,905 402,100,794 349,957,686
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 62,060,709 69,537,342 60,475,117 74,782,635
Lợi nhuận tài chính 1,658,512 2,135,518 2,240,735 3,761,448
Lợi nhuận khác 191,769 359,941 -708,369 -1,768,954
Tổng lợi nhuận trước thuế 35,057,136 40,796,202 29,139,626 43,386,783
Lợi nhuận sau thuế 28,024,056 32,540,646 22,741,286 33,286,922
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 28,024,056 32,540,646 22,741,286 33,286,922
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 846,515,314 946,946,155 864,023,969 918,699,311
Tổng tài sản 1,159,770,866 1,251,326,189 1,167,877,144 1,218,578,683
Nợ ngắn hạn 492,068,238 574,374,904 468,377,469 485,342,223
Tổng nợ 497,884,458 579,997,521 473,807,189 491,221,807
Vốn chủ sở hữu 661,886,408 671,328,668 694,069,954 727,356,876
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.