TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TMS

 Công ty Cổ phần Transimex (HOSE)

Công ty Cổ phần Transimex
1983 Thành lập Công ty Kho vận Giao nhận Ngoại thương (Transimex). 1/2000: Transimex chính thức chuyển thành Công ty cổ phần theo QĐ số: 989/QĐ-TTg, ngày 26/10/1999. 8/2000:Cổ phiếu Transimex (TMS) chính thức được niêm yết trên sàn HOSE.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 24/09/2020
31
  -0.5 (-1.6%)
Khối lượng
2,840
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    31.5
  • Giá trần
    33.7
  • Giá sàn
    29.3
  • Giá mở cửa
    31.3
  • Giá cao nhất
    31.8
  • Giá thấp nhất
    31
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    0.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 04/08/2000
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,290,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/06/2020: Chuyển đổi trái phiếu thành cp
- 18/02/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 12/09/2019: Phát hành cho CBCNV 665,265
- 19/10/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 05/04/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4:1
- 19/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 23/01/2017: Phát hành bằng Cổ phiếu, tỷ lệ , giá 10000 đ/cp
- 28/09/2016: Phát hành cho CBCNV 665,264
- 21/06/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 18/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 09/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 31/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 29/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 13/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 28/05/2012: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5%
- 11/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 09/11/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/08/2009: Bán Ưu Đãi, tỷ lệ 100:22,49, giá 15k/cp
- 25/03/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 06/01/2009: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:3, giá 30k/cp
- 05/12/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 26/06/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 03/01/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 08/06/2007: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 27/12/2006: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 28/06/2006: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 22/06/2005: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.98
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.98
  •        P/E :
    7.78
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    27.51
  • (**) Hệ số beta:
    -0.43
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    5,821
  • KLCP đang niêm yết:
    63,110,410
  • KLCP đang lưu hành:
    70,434,542
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,183.47
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2020 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2019 Quý 4-2019 Quý 1-2020 Quý 2-2020 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 587,321,884 545,783,226 529,283,295 791,247,510
Giá vốn hàng bán 518,950,368 475,002,407 454,546,839 716,542,144
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 67,021,051 69,906,531 72,620,782 74,237,385
Lợi nhuận tài chính -7,446,622 4,013,847 -10,531,329 -2,098,598
Lợi nhuận khác 189,585 1,766,936 209,125 1,578,233
Tổng lợi nhuận trước thuế 64,491,551 71,074,102 65,365,643 99,762,167
Lợi nhuận sau thuế 55,080,890 64,228,011 57,558,507 90,168,112
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 53,379,000 60,506,733 56,126,013 83,643,904
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 882,084,013 955,817,017 955,204,511 1,302,724,252
Tổng tài sản 3,104,125,411 3,201,129,769 3,329,337,604 3,773,896,709
Nợ ngắn hạn 601,318,110 738,246,788 621,128,464 871,606,516
Tổng nợ 1,248,893,312 1,318,357,606 1,331,959,059 1,611,925,760
Vốn chủ sở hữu 1,855,232,099 1,882,772,163 1,997,378,545 2,161,970,949
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung