MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TMS

 Công ty Cổ phần Transimex (HOSE)

Công ty Cổ phần Transimex
1983 Thành lập Công ty Kho vận Giao nhận Ngoại thương (Transimex). 1/2000: Transimex chính thức chuyển thành Công ty cổ phần theo QĐ số: 989/QĐ-TTg, ngày 26/10/1999. 8/2000:Cổ phiếu Transimex (TMS) chính thức được niêm yết trên sàn HOSE.
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 30/01/2023
54
  -0.2 (-0.37%)
Khối lượng
11,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    54.2
  • Giá trần
    57.9
  • Giá sàn
    50.5
  • Giá mở cửa
    54.3
  • Giá cao nhất
    54.3
  • Giá thấp nhất
    54
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    20,000
  • GT Mua
    0.11 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    5.27 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 04/08/2000
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,290,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 18/01/2023: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 31/12/2021: Phát hành riêng lẻ 12,214,697
- 23/09/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 16/12/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 19/10/2020: Phát hành riêng lẻ 376,000
- 19/06/2020: Chuyển đổi trái phiếu thành cp
- 18/02/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 12/09/2019: Phát hành cho CBCNV 665,265
- 19/10/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 05/04/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4:1
- 19/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 23/01/2017: Phát hành bằng Cổ phiếu, tỷ lệ , giá 10000 đ/cp
- 28/09/2016: Phát hành cho CBCNV 665,264
- 21/06/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 18/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 09/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 31/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 29/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 13/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 28/05/2012: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5%
- 11/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 09/11/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/08/2009: Bán Ưu Đãi, tỷ lệ 100:22,49, giá 15k/cp
- 25/03/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 06/01/2009: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:3, giá 30k/cp
- 05/12/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 26/06/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 03/01/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 08/06/2007: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 27/12/2006: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 28/06/2006: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 22/06/2005: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    7.90
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    6.87
  •        P/E :
    7.86
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    34.20
  • (**) Hệ số beta:
    -0.43
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    5,770
  • KLCP đang niêm yết:
    105,871,548
  • KLCP đang lưu hành:
    121,738,918
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    6,573.90
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,373,504,799 1,669,069,498 668,728,861 596,372,831
Giá vốn hàng bán 2,179,443,594 1,521,353,669 550,341,762 493,315,457
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 189,054,229 146,648,467 116,389,147 100,965,525
Lợi nhuận tài chính 555,881 27,230,616 42,511,268 4,793,428
Lợi nhuận khác -524,563 7,444,682 226,979 -2,206,883
Tổng lợi nhuận trước thuế 328,938,931 292,808,212 194,258,039 132,046,161
Lợi nhuận sau thuế 308,425,113 262,980,737 170,682,872 119,461,691
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 278,769,357 248,109,467 166,896,238 115,658,351
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,567,671,644 2,563,894,403 2,112,343,461 2,157,936,987
Tổng tài sản 5,710,696,271 5,971,096,914 5,701,110,432 5,747,548,038
Nợ ngắn hạn 1,250,952,912 1,594,478,059 1,241,328,158 1,240,448,698
Tổng nợ 2,139,718,860 2,210,463,439 1,828,846,523 1,725,401,055
Vốn chủ sở hữu 3,570,977,411 3,760,633,474 3,872,263,909 4,022,146,982
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.