TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TMS

 Công ty Cổ phần Transimex (HOSE)

Công ty Cổ phần Transimex
1983 Thành lập Công ty Kho vận Giao nhận Ngoại thương (Transimex). 1/2000: Transimex chính thức chuyển thành Công ty cổ phần theo QĐ số: 989/QĐ-TTg, ngày 26/10/1999. 8/2000:Cổ phiếu Transimex (TMS) chính thức được niêm yết trên sàn HOSE.
Cập nhật lúc 13:30 Thứ 6, 20/04/2018
31.8
  -2.35 (-6.9%)
Khối lượng
16,200
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    34.15
  • Giá trần
    36.5
  • Giá sàn
    31.8
  • Giá mở cửa
    34.15
  • Giá cao nhất
    34.15
  • Giá thấp nhất
    31.8
  •  
  • GDNN (KL Mua)
    5,560
  • GDNN (KL Bán)
    12,000
  • Room NN còn lại
    0.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    5.64
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.51
  •        P/E :
    7.57
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    37.06
  • (**) Hệ số beta:
    -0.43
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    16,160
  • KLCP đang niêm yết:
    34,564,342
  • KLCP đang lưu hành:
    43,191,335
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,474.98
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2017 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 04/08/2000
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,290,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 05/04/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4:1
- 19/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 23/01/2017: Phát hành bằng Cổ phiếu, tỷ lệ , giá 10000 đ/cp
- 28/09/2016: Phát hành cho CBCNV 665,264
- 21/06/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 18/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 09/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 31/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 29/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 13/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 28/05/2012: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5%
- 11/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 09/11/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/08/2009: Bán Ưu Đãi, tỷ lệ 100:22,49, giá 15k/cp
- 25/03/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 06/01/2009: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:3, giá 30k/cp
- 05/12/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 26/06/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 03/01/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 08/06/2007: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 27/12/2006: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 28/06/2006: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 22/06/2005: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2014
(Đã kiểm toán)
Năm 2015
(Đã kiểm toán)
Năm 2016
(Đã kiểm toán)
Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 442,358,239 488,804,113 615,663,884 2,136,424,254
Giá vốn hàng bán 349,122,818 367,256,661 461,564,726 1,882,482,165
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 93,235,421 121,547,452 154,096,664 249,326,814
Lợi nhuận tài chính -2,465,516 -6,750,013 -17,844,631 -34,560,818
Lợi nhuận khác 12,489,732 5,292,475 181,775 999,315
Tổng lợi nhuận trước thuế 155,480,338 175,999,980 192,222,601 242,199,708
Lợi nhuận sau thuế 137,587,557 155,372,371 172,197,324 211,413,772
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 138,093,881 155,372,371 172,197,324 194,393,971
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 270,203,878 367,281,515 320,400,348 833,679,915
Tổng tài sản 1,011,729,068 1,420,069,375 2,006,278,581 2,737,360,791
Nợ ngắn hạn 131,034,915 152,764,144 246,992,142 786,630,395
Tổng nợ 265,872,031 551,810,392 927,890,228 1,315,646,288
Vốn chủ sở hữu 745,857,037 868,258,984 1,078,388,353 1,421,714,502
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung