TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VNL

 Công ty cổ phần Logistics Vinalink (HOSE)

Công ty cổ phần Logistics Vinalink
Công ty Cổ phần Logistics Vinalink là tên mới được thay đổi kể từ ngày 24/5/2014 (theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: 0301776205 do Phòng Đăng ký kinh doanh Sở Kế hoạch đầu tư TPHCM cấp thay đổi lần thứ 10 ngày 22/5/2014) của Công ty CP Giao nhận Vận tải và Thương mại (tên gọi tắt là Vinalink). Công ty Vinalink được thành lập theo quyết định của Bộ trưởng Bộ Thương mại trên cơ sở cổ phần hóa một phần Công ty Giao nhận Kho vận Ngoại thương TP. Hồ Chí Minh (Vinatrans) và chính thức họat động theo mô hình công ty cổ phần từ ngày 01/9/1999
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 4, 22/01/2020
15.4
  0.4 (2.7%)
Khối lượng
110
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    15
  • Giá trần
    16.05
  • Giá sàn
    13.95
  • Giá mở cửa
    15
  • Giá cao nhất
    15.4
  • Giá thấp nhất
    15
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    39.68 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.07
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.07
  •        P/E :
    7.45
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    23.77
  • (**) Hệ số beta:
    0.01
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    318
  • KLCP đang niêm yết:
    9,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    9,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    138.60
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2019 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 17/08/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 31.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,190,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 19/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 26/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 29/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 23/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 07/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 30/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 13/10/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 18/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 18/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 11/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 26/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 18/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 26/09/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 14/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 18/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 13/03/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 05/09/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 14/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 29/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 27/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/12/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 27/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 23/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4-2018 Quý 1-2019 Quý 2-2019 Quý 3-2019 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 261,617,767 206,918,165 245,584,900 216,014,659
Giá vốn hàng bán 256,515,196 201,164,354 234,570,041 208,202,104
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 5,102,571 5,753,810 11,014,858 7,812,556
Lợi nhuận tài chính 269,322 457,581 783,938 217,329
Lợi nhuận khác 94,503 245,530 2,040 167,938
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,520,531 4,331,225 9,092,543 5,991,128
Lợi nhuận sau thuế 2,126,947 3,685,344 7,408,801 5,058,631
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,126,947 3,685,344 7,408,801 5,058,631
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 239,596,835 224,106,162 233,386,919 235,955,806
Tổng tài sản 354,157,345 332,524,552 338,011,115 340,936,185
Nợ ngắn hạn 90,861,430 67,928,341 79,666,120 77,221,696
Tổng nợ 143,166,430 119,233,341 129,471,120 127,026,696
Vốn chủ sở hữu 210,990,915 213,291,211 208,539,995 213,909,489
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung