TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DM7

 Công ty cổ phần Dệt may 7 (UpCOM)

Công ty cổ phần Dệt may 7
Công ty Dệt May 7 là đơn vị kinh tế quốc phòng với chức năng, nhiệm vụ chuyên SXKD dệt, nhuộm, in, may cung cấp cho Quân đội và tham gia thị trường. Công ty trực thuộc Quân Khu 7, Bộ Quốc phòng, Trụ sở đặt tại Phường 13, Q.Tân Bình, TP.HCM.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 08/08/2022
9.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    9.5
  • Giá trần
    10.9
  • Giá sàn
    8.1
  • Giá mở cửa
    9.5
  • Giá cao nhất
    9.5
  • Giá thấp nhất
    9.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/10/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 15,411,100
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 15/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 18/04/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 19/01/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.6525%
- 30/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 13/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 30/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.36
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.36
  •        P/E :
    2.83
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.28
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,690
  • KLCP đang niêm yết:
    15,411,100
  • KLCP đang lưu hành:
    15,411,100
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    146.41
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 182,965,594 189,006,726 215,530,790 226,844,089
Giá vốn hàng bán 168,638,886 171,867,655 185,696,769 201,617,146
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 14,326,708 17,139,071 29,834,021 25,226,943
Lợi nhuận tài chính 645,032 599,799 140,822 78,693
Lợi nhuận khác 490,954 204,776 -15,334 300,357
Tổng lợi nhuận trước thuế 12,224,414 16,070,934 15,614,129 21,002,829
Lợi nhuận sau thuế 9,772,071 12,864,208 12,317,618 16,802,263
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 9,772,071 12,864,208 12,317,618 16,802,263
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 263,317,827 228,270,005 261,728,598 185,828,902
Tổng tài sản 436,107,853 430,518,113 467,122,370 377,282,687
Nợ ngắn hạn 201,168,480 182,714,532 212,000,636 110,903,357
Tổng nợ 201,168,480 182,714,532 212,000,636 110,903,357
Vốn chủ sở hữu 234,939,373 247,803,581 255,121,734 266,379,330
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.