TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BMG

 Công ty cổ phần May Bình Minh (UpCOM)

Công ty cổ phần May Bình Minh
Tiền thân của CTCP May Bình Minh là một cơ sở sản xuất mang tên “Thái Dương Kỹ Nghệ Y Phục Công Ty” (tên viết tắt là SOGAMEN). Sau 15 năm hoạt động theo mô hình Công ty cổ phần, Công ty được Tập đoàn Dệt May Việt Nam đánh giá là một trong những đơn vị cổ phần sản xuất – kinh doanh đạt hiệu quả cao trong toàn ngành Dệt May Việt Nam, là doanh nghiệp tiêu biểu của Tập Đoàn Dệt May VN.
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 30/06/2022
14.7
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    14.7
  • Giá trần
    20.5
  • Giá sàn
    8.9
  • Giá mở cửa
    14.7
  • Giá cao nhất
    14.7
  • Giá thấp nhất
    14.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.83 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/12/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 22.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,292,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 13/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.28
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.28
  •        P/E :
    11.48
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.11
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    5,292,000
  • KLCP đang lưu hành:
    5,292,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    77.79
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 447,978,114 436,581,024 335,231,886 266,977,650
Giá vốn hàng bán 381,814,957 370,527,529 279,807,863 224,957,088
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 66,145,704 66,053,495 55,424,023 42,020,562
Lợi nhuận tài chính 1,699,262 1,148,766 686,661 1,378,315
Lợi nhuận khác -1,054,695 445,006 -30,512 182,145
Tổng lợi nhuận trước thuế 20,158,827 20,258,737 16,738,251 8,595,933
Lợi nhuận sau thuế 16,127,062 16,026,450 13,298,196 6,776,128
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 16,127,062 16,026,450 13,298,196 6,776,128
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 147,407,363 144,556,088 140,091,355 141,093,954
Tổng tài sản 184,945,717 177,835,280 167,772,744 169,434,462
Nợ ngắn hạn 100,641,830 87,320,428 73,190,609 67,751,198
Tổng nợ 100,994,830 87,733,928 73,401,609 68,287,198
Vốn chủ sở hữu 83,950,887 90,101,352 94,371,135 101,147,264
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.