TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

LHG

 Công ty Cổ phần Long Hậu (HOSE)

Công ty Cổ phần Long Hậu
Theo Quyết định số 1107/QĐ - TTg, ngày 21/08/2006 của Thủ tướng Chính phủ và giấy Chứng nhận Đầu tư số 50221000001 do Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Long An (LAEZA) cấp ngày 03/05/2007,ngày 23/05/2006, Công ty Cổ phần Long Hậu chính thức được thành lập và hoạt động theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 5003000142 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An cấp.
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 27/06/2022
32.7
  1.2 (3.81%)
Khối lượng
246,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    31.5
  • Giá trần
    33.7
  • Giá sàn
    29.3
  • Giá mở cửa
    31.4
  • Giá cao nhất
    33.3
  • Giá thấp nhất
    31.4
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    78,000
  • GDNN (GT Mua)
    0.37 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0.11 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    32.39 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 23/03/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 48.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 20,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 19%
- 23/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 19%
- 30/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 19%
- 24/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 31/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 25/09/2017: Phát hành cho CBCNV 1,300,521
- 08/09/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:0.87, giá 13000 đ/cp
- 09/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 27/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 03/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 02/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/02/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 02/01/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 29/11/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
- 24/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    6.19
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    6.19
  •        P/E :
    5.09
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    30.20
  • (**) Hệ số beta:
    0.47
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    399,140
  • KLCP đang niêm yết:
    50,012,010
  • KLCP đang lưu hành:
    50,069,714
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,637.28
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 555,552,909 52,041,069 63,822,041 114,330,899
Giá vốn hàng bán 254,847,750 26,352,484 35,691,899 54,214,307
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 300,705,159 25,688,585 28,130,143 60,116,593
Lợi nhuận tài chính 2,968,667 9,881,280 4,215,385 9,051,628
Lợi nhuận khác 940,456 358,523 159,662 -1,134
Tổng lợi nhuận trước thuế 269,747,852 26,382,602 32,547,073 60,142,187
Lợi nhuận sau thuế 217,588,246 19,896,299 23,942,641 48,664,688
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 217,585,022 19,892,879 23,936,567 48,659,072
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,046,874,856 2,006,108,095 2,014,341,426 2,094,011,719
Tổng tài sản 2,905,035,578 2,852,196,003 2,845,907,956 2,915,874,788
Nợ ngắn hạn 909,408,062 835,200,795 817,929,675 845,808,430
Tổng nợ 1,486,986,471 1,413,351,046 1,383,120,357 1,403,106,843
Vốn chủ sở hữu 1,418,049,106 1,438,844,957 1,462,787,598 1,512,767,945
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.