MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

LHG

 Công ty Cổ phần Long Hậu (HOSE)

Công ty Cổ phần Long Hậu
Theo Quyết định số 1107/QĐ - TTg, ngày 21/08/2006 của Thủ tướng Chính phủ và giấy Chứng nhận Đầu tư số 50221000001 do Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Long An (LAEZA) cấp ngày 03/05/2007,ngày 23/05/2006, Công ty Cổ phần Long Hậu chính thức được thành lập và hoạt động theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 5003000142 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An cấp.
Vào diện hạn chế giao dịch từ 24.10.2022 do chậm nộp BC SX bán niên năm 2022 quá 45 ngày so với thời gian quy định
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 30/01/2023
24.55
  -0.3 (-1.21%)
Khối lượng
107,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    24.85
  • Giá trần
    26.55
  • Giá sàn
    23.15
  • Giá mở cửa
    24.35
  • Giá cao nhất
    24.85
  • Giá thấp nhất
    24
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -543,000
  • GT Mua
    0.01 (Tỷ)
  • GT Bán
    1.34 (Tỷ)
  • Room còn lại
    35.07 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 23/03/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 48.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 20,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 19%
- 23/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 19%
- 30/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 19%
- 24/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 31/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 25/09/2017: Phát hành cho CBCNV 1,300,521
- 08/09/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:0.87, giá 13000 đ/cp
- 09/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 27/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 03/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 02/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/02/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 02/01/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 29/11/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
- 24/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.91
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.91
  •        P/E :
    6.28
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    30.00
  • (**) Hệ số beta:
    0.47
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    69,980
  • KLCP đang niêm yết:
    50,012,010
  • KLCP đang lưu hành:
    50,069,714
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,229.21
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 63,822,041 114,330,899 233,364,920 177,902,537
Giá vốn hàng bán 35,691,899 54,214,307 175,437,970 83,520,897
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 28,130,143 60,116,593 57,926,950 94,381,640
Lợi nhuận tài chính 4,215,385 9,051,628 6,165,345 10,656,266
Lợi nhuận khác 159,662 -1,134 2,217,880 9,582,403
Tổng lợi nhuận trước thuế 32,547,073 60,142,187 53,907,529 101,911,508
Lợi nhuận sau thuế 23,942,641 48,664,688 40,852,306 82,439,771
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 23,936,567 48,659,072 40,846,212 82,433,447
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,014,341,426 2,094,011,719 2,196,729,119 2,201,754,409
Tổng tài sản 2,845,907,956 2,915,874,788 3,003,859,134 2,996,541,611
Nợ ngắn hạn 817,929,675 845,808,430 1,036,336,385 940,561,894
Tổng nợ 1,383,120,357 1,403,106,843 1,583,543,011 1,493,785,716
Vốn chủ sở hữu 1,462,787,598 1,512,767,945 1,420,316,124 1,502,755,894
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.