TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

MH3

 Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Cao Su Bình Long (UpCOM)

Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Cao Su Bình Long
Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Cao su Bình Long được thành lập ngày 09/10/2007 theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4403000090 do Phòng đăng ký kinh doanh Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Bình Phước cấp với thời hạn hoạt động là 50 năm, đăng ký thay đổi lần thứ nhất ngày 04 tháng 01 năm 2013 với mã số doanh nghiệp là 3800378251.Công ty là nhà đầu tư xây dựng có năng lực, kinh nghiệm và tài chính trong lĩnh vực đầu tư phát triển khu công nghiệp.
Cập nhật:
14:15 Thứ 3, 28/06/2022
58
  3.5 (6.42%)
Khối lượng
500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    54.5
  • Giá trần
    62.6
  • Giá sàn
    46.4
  • Giá mở cửa
    48.5
  • Giá cao nhất
    58
  • Giá thấp nhất
    48.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -100
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    46.20 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/03/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 12,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 28/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 17/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 28/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 24/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 15/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 66%
- 17/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 30/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.46
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.46
  •        P/E :
    15.77
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    18.67
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    420
  • KLCP đang niêm yết:
    12,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    12,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    654.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1-2021 Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 16,837,371 19,551,286 16,917,622 18,148,389
Giá vốn hàng bán 11,382,827 12,371,788 9,719,235 10,974,570
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 5,454,544 7,179,498 7,198,387 7,173,819
Lợi nhuận tài chính 7,476,656 7,423,803 7,472,671 6,958,983
Lợi nhuận khác -1,954,391 9,316 131,041 72,600
Tổng lợi nhuận trước thuế 7,454,980 12,495,970 11,881,128 10,157,480
Lợi nhuận sau thuế 5,884,804 10,708,906 10,075,077 8,306,563
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 5,884,804 10,708,906 10,075,077 8,306,563
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 566,724,639 571,583,514 566,574,542 588,680,196
Tổng tài sản 910,520,390 914,951,734 915,094,567 956,704,227
Nợ ngắn hạn 42,806,108 38,368,431 36,491,110 83,248,801
Tổng nợ 701,408,999 697,812,644 686,456,008 732,626,379
Vốn chủ sở hữu 209,111,391 217,139,090 228,638,559 224,077,847
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.