MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

FCM

 Công ty cổ phần Khoáng sản FECON (HOSE)

Công ty cổ phần Khoáng sản FECON
Công ty cổ phần Khoáng sản FECON tiền thân là Công ty TNHH cọc bê tông dự ứng lực FECON (Công ty con của Công ty cổ phần kỹ thuật nền móng và công trình ngầm FECON) thành lập ngày 03/09/2007 với vốn điều lệ là 30 tỷ đồng. Ngày 05/05/2010, Công ty TNHH Cọc bê tông dự ứng lực FECON chuyên đôi thành Công ty cổ phần Bê tông dự ứng lực PVC-FECON. Từ ngày 20/02/2013, Công ty đổi tên thành Công ty cổ phần Khoáng sản FECON.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 08/02/2023
4.19
  -0.08 (-1.87%)
Khối lượng
111,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    4.27
  • Giá trần
    4.56
  • Giá sàn
    3.98
  • Giá mở cửa
    4.23
  • Giá cao nhất
    4.27
  • Giá thấp nhất
    4.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -586,000
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.25 (Tỷ)
  • Room còn lại
    45.84 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/05/2013
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 19.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 26,800,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/09/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
- 29/11/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
- 06/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 17/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 18/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 11/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 07/08/2014: Phát hành riêng lẻ 236,400
- 18/07/2014: Phát hành cho CBCNV 800,000
- 09/06/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
- 08/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.47
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.47
  •        P/E :
    8.94
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.38
  • (**) Hệ số beta:
    1.39
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    126,390
  • KLCP đang niêm yết:
    45,099,969
  • KLCP đang lưu hành:
    45,099,969
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    188.97
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 97,955,719 136,233,047 125,518,403 231,747,178
Giá vốn hàng bán 94,956,079 126,334,791 110,595,923 204,231,155
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 2,999,640 9,858,434 14,922,480 27,459,083
Lợi nhuận tài chính -1,730,101 -1,859,399 -1,886,491 -2,791,647
Lợi nhuận khác -60 48,254 1,290,060 470,089
Tổng lợi nhuận trước thuế -2,450,556 5,757,623 9,986,428 13,254,497
Lợi nhuận sau thuế -2,521,929 4,568,157 8,038,636 11,188,808
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -1,162,695 4,656,347 7,914,779 9,732,278
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 683,209,503 711,312,804 712,452,612 685,634,391
Tổng tài sản 831,254,718 855,428,959 850,062,461 830,452,989
Nợ ngắn hạn 268,874,306 301,277,314 288,129,179 257,722,099
Tổng nợ 269,330,506 301,733,514 288,565,379 258,007,099
Vốn chủ sở hữu 561,924,213 553,695,445 561,497,081 572,445,889
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.