MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

KSB

 Công ty Cổ phần Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương (HOSE)

Công ty Cổ phần Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương
Công Ty Cổ Phần Khoáng Sản và Xây Dựng Bình Dương ( BIMICO ) tiền thân là doanh nghiệp nhà nước được thành lập ngày 13/01/1993 theo quyết định số 62/QĐUB của UBND tỉnh Sông Bé nay là tỉnh Bình Dương. Công ty đuợc cổ phần hóa và đi vào hoạt động theo loại hình CTCP từ tháng 5/2006 một doanh nghiệp nhà nước trực thuộc Ủy Ban nhân dân tỉnh Bình Dương với VĐL là 70 tỉ đồng theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4603000226 ngày 27/4/2006 do sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương cấp
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 30/01/2023
24.35
  -0.85 (-3.37%)
Khối lượng
3,019,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    25.2
  • Giá trần
    26.95
  • Giá sàn
    23.45
  • Giá mở cửa
    25
  • Giá cao nhất
    25.8
  • Giá thấp nhất
    24.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -19,000
  • GT Mua
    0.15 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.19 (Tỷ)
  • Room còn lại
    38.45 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/01/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 42.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,700,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 06/07/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 04/12/2020: Phát hành cho CBCNV 2,500,000
- 27/10/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
- 22/11/2018: Phát hành cho CBCNV 2,300,000
- 07/08/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 23/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 23/03/2017: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
- 17/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 07/01/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 18/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:30
- 07/01/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 27/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 06/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 03/02/2012: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:0,68226
- 03/10/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 18/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 39%
- 20/09/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 27/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.87
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.87
  •        P/E :
    8.47
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    25.33
  • (**) Hệ số beta:
    0.32
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,225,490
  • KLCP đang niêm yết:
    76,631,202
  • KLCP đang lưu hành:
    76,296,386
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,857.82
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 261,820,365 283,985,568 155,958,433 157,385,220
Giá vốn hàng bán 158,436,452 165,304,170 105,184,166 112,783,042
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 103,383,913 118,638,208 50,774,268 44,602,179
Lợi nhuận tài chính -20,498,594 -18,336,194 13,221,131 -15,264,029
Lợi nhuận khác -523,716 -279,845 -474,249 5,046,004
Tổng lợi nhuận trước thuế 53,280,923 72,048,005 42,906,084 16,187,209
Lợi nhuận sau thuế 41,964,307 57,236,629 40,672,612 12,453,247
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 41,964,307 57,236,629 40,672,612 12,453,247
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,240,848,491 2,090,537,372 2,021,394,803 2,058,644,540
Tổng tài sản 4,169,332,338 4,137,942,565 4,136,352,531 4,243,101,957
Nợ ngắn hạn 701,227,944 708,596,502 1,172,972,553 1,342,032,181
Tổng nợ 2,315,386,621 2,239,456,073 2,203,680,504 2,301,977,074
Vốn chủ sở hữu 1,853,945,717 1,898,486,492 1,932,672,028 1,941,124,884
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.