TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

KSB

 Công ty Cổ phần Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương (HOSE)

Công ty Cổ phần Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương
Công Ty Cổ Phần Khoáng Sản và Xây Dựng Bình Dương ( BIMICO ) tiền thân là doanh nghiệp nhà nước được thành lập ngày 13/01/1993 theo quyết định số 62/QĐUB của UBND tỉnh Sông Bé nay là tỉnh Bình Dương. Công ty đuợc cổ phần hóa và đi vào hoạt động theo loại hình CTCP từ tháng 5/2006 một doanh nghiệp nhà nước trực thuộc Ủy Ban nhân dân tỉnh Bình Dương với VĐL là 70 tỉ đồng theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4603000226 ngày 27/4/2006 do sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương cấp
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 6, 18/09/2020
31.3
  0.8 (2.6%)
Khối lượng
961,730
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    30.5
  • Giá trần
    32.6
  • Giá sàn
    28.4
  • Giá mở cửa
    30.8
  • Giá cao nhất
    31.4
  • Giá thấp nhất
    30.7
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    40,330
  • Room NN còn lại
    34.44 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    6.34
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    6.34
  •        P/E :
    4.94
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    26.68
  • (**) Hệ số beta:
    0.32
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,317,791
  • KLCP đang niêm yết:
    53,779,882
  • KLCP đang lưu hành:
    53,444,482
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,672.81
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2020 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/01/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 42.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,700,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 22/11/2018: Phát hành cho CBCNV 2,300,000
- 07/08/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 23/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 23/03/2017: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
- 17/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 07/01/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 18/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:30
- 07/01/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 27/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 06/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 03/02/2012: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:0,68226
- 03/10/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 18/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 39%
- 20/09/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 27/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2019 Quý 4-2019 Quý 1-2020 Quý 2-2020 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 253,391,905 475,380,199 296,229,063 397,616,294
Giá vốn hàng bán 159,387,420 198,789,174 169,860,433 183,587,489
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 94,004,485 275,308,920 126,368,630 214,008,617
Lợi nhuận tài chính -17,816,719 -20,309,213 -21,040,447 -21,506,900
Lợi nhuận khác 400,602 498,616 404,480 1,311,880
Tổng lợi nhuận trước thuế 45,441,745 185,538,892 64,473,694 135,722,518
Lợi nhuận sau thuế 36,443,425 146,521,964 50,923,814 108,175,531
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 36,443,425 146,521,964 50,923,814 108,175,531
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,268,302,631 2,493,637,291 2,305,796,860 2,494,279,823
Tổng tài sản 3,698,630,781 3,962,145,018 3,994,646,001 4,172,845,281
Nợ ngắn hạn 1,420,103,759 1,653,682,149 1,620,557,068 1,484,063,760
Tổng nợ 2,531,619,223 2,667,717,896 2,660,251,739 2,746,984,176
Vốn chủ sở hữu 1,167,011,557 1,294,427,122 1,334,394,262 1,425,861,106
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung