TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

KSB

 Công ty Cổ phần Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương (HOSE)

Công ty Cổ phần Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương
Công Ty Cổ Phần Khoáng Sản và Xây Dựng Bình Dương ( BIMICO ) tiền thân là doanh nghiệp nhà nước được thành lập ngày 13/01/1993 theo quyết định số 62/QĐUB của UBND tỉnh Sông Bé nay là tỉnh Bình Dương. Công ty đuợc cổ phần hóa và đi vào hoạt động theo loại hình CTCP từ tháng 5/2006 một doanh nghiệp nhà nước trực thuộc Ủy Ban nhân dân tỉnh Bình Dương với VĐL là 70 tỉ đồng theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4603000226 ngày 27/4/2006 do sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương cấp
Cập nhật lúc 13:58 Thứ 5, 14/11/2019
17.2
  -0.5 (-2.8%)
Khối lượng
178,760
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    17.7
  • Giá trần
    18.9
  • Giá sàn
    16.5
  • Giá mở cửa
    17.6
  • Giá cao nhất
    17.8
  • Giá thấp nhất
    17.2
  •  
  • GDNN (KL Mua)
    500
  • GDNN (KL Bán)
    990
  • Room NN còn lại
    39.89 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    5.67
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    5.67
  •        P/E :
    3.12
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    21.79
  • (**) Hệ số beta:
    0.32
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    321,127
  • KLCP đang niêm yết:
    53,779,882
  • KLCP đang lưu hành:
    53,546,782
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    947.78
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2019 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/01/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 42.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,700,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 22/11/2018: Phát hành cho CBCNV 2,300,000
- 07/08/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 23/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 23/03/2017: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
- 17/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 07/01/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 18/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:30
- 07/01/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 27/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 06/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 03/02/2012: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:0,68226
- 03/10/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 18/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 39%
- 20/09/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 27/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4-2018 Quý 1-2019 Quý 2-2019 Quý 3-2019 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 392,978,273 296,591,448 292,034,419 253,391,905
Giá vốn hàng bán 179,516,135 168,703,737 147,732,033 159,387,420
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 213,174,645 127,875,261 144,295,422 94,004,485
Lợi nhuận tài chính -9,066,312 -10,626,706 4,138,041 -17,816,719
Lợi nhuận khác -230,836 923,622 667,714 400,602
Tổng lợi nhuận trước thuế 142,577,030 70,543,249 113,892,225 45,441,745
Lợi nhuận sau thuế 114,926,212 56,314,104 96,565,147 36,443,425
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 114,885,891 56,246,949 96,518,146 36,443,425
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,751,174,813 1,894,061,487 1,875,031,245 2,268,302,631
Tổng tài sản 2,896,724,905 3,002,987,074 3,216,394,123 3,698,630,781
Nợ ngắn hạn 693,700,123 775,516,356 1,411,221,483 1,420,103,759
Tổng nợ 1,874,973,349 1,943,988,422 2,078,161,685 2,531,619,223
Vốn chủ sở hữu 1,021,751,556 1,058,998,652 1,138,232,438 1,167,011,557
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung